Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh An Giang. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 5 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Đang cập nhật | |
| 402 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh An Giang và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh An Giang thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh An Giang để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 5 |
Hoạt động viễn thông khác |
Đang cập nhật |
| 403 | 5 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | Đang cập nhật |
| 404 | 5 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | 1 tỷ |
| 405 | 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 10 tỷ |
| 406 | 5 | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 407 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 6 tỷ |
| 408 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 30 tỷ |
| 409 | 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 9,6 tỷ |
| 410 | 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 25 tỷ |
| 411 | 5 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 1,9 tỷ |
| 412 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 413 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 tỷ |
| 414 | 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 2 tỷ |
| 415 | 5 | Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | Đang cập nhật |
| 416 | 5 | Xay xát và sản xuất bột thô | Đang cập nhật |
| 417 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 418 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 2,5 tỷ |
| 419 | 5 | Xây dựng công trình đường bộ | 9,8 tỷ |
| 420 | 5 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 2 tỷ |
| 421 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 422 | 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 tỷ |
| 423 | 5 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 570.000.000 ₫ |
| 424 | 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 tỷ |
| 425 | 5 | Đại lý du lịch | 1 tỷ |
| 426 | 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 9,9 tỷ |
| 427 | 5 | Đại lý du lịch | Đang cập nhật |
| 428 | 5 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 4,9 tỷ |
| 429 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6,8 tỷ |
| 430 | 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | 1,5 tỷ |
| 431 | 5 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 9,9 tỷ |
| 432 | 5 | Bán buôn thực phẩm | Đang cập nhật |
| 433 | 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 434 | 5 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | 20 tỷ |
| 435 | 5 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | Đang cập nhật |
| 436 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1 tỷ |
| 437 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | Đang cập nhật |
| 438 | 5 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 4,8 tỷ |
| 439 | 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 tỷ |
| 440 | 5 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | 1,5 tỷ |
| 441 | 5 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | 1,3 tỷ |
| 442 | 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 860 tỷ |
| 443 | 5 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 500.000.000 ₫ |
| 444 | 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 6 tỷ |
| 445 | 5 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Đang cập nhật |
| 446 | 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 tỷ |
| 447 | 5 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 500 tỷ |
| 448 | 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | 3,9 tỷ |
| 449 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 8 tỷ |
| 450 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4,9 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.