Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Thành phố Hà Nội. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 995 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 500 tỷ | |
| 2 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Thành phố Hà Nội và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Thành phố Hà Nội thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Thành phố Hà Nội để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 991 |
Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú |
93 tỷ |
| 3 | 99 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 90,8 tỷ |
| 4 | 99 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; máy móc, thiết bị khác sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; | 136 tỷ |
| 5 | 99 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | Đang cập nhật |
| 6 | 99 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6.800 tỷ |
| 7 | 99 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 9 tỷ |
| 8 | 99 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; | 10 tỷ |
| 9 | 99 | Lập trình máy vi tính | 4 tỷ |
| 10 | 9.814 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 4.495,4 tỷ |
| 11 | 980 | Lắp đặt hệ thống điện | 160 tỷ |
| 12 | 98 | Giáo dục trung học phổ thông | Đang cập nhật |
| 13 | 98 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 228,5 tỷ |
| 14 | 98 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 15 | 98 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 16 | 976 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | Đang cập nhật |
| 17 | 97 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 100 tỷ |
| 18 | 96 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 600 tỷ |
| 19 | 952 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 1.419,9 tỷ |
| 20 | 95 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 120 tỷ |
| 21 | 95 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 81,2 tỷ |
| 22 | 95 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | 36,6 tỷ |
| 23 | 95 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 24 | 94 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 45,8 tỷ |
| 25 | 93 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 114,5 tỷ |
| 26 | 93 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 270 tỷ |
| 27 | 93 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 28 | 93 | Xây dựng công trình đường bộ | 317,6 tỷ |
| 29 | 92 | Bưu chính | 10 tỷ |
| 30 | 92 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 18,9 tỷ |
| 31 | 92 | Xuất bản phần mềm | 950.000.000 ₫ |
| 32 | 92 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 33 | 916 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | 112,4 tỷ |
| 34 | 91 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 20 tỷ |
| 35 | 91 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 1.778 tỷ |
| 36 | 906 | Sản xuất đồ điện dân dụng | 841,5 tỷ |
| 37 | 900 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Đang cập nhật |
| 38 | 900 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Đang cập nhật |
| 39 | 90 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 33,5 tỷ |
| 40 | 90 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 41 | 90 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 120 tỷ |
| 42 | 90 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 40,5 tỷ |
| 43 | 90 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 64 tỷ |
| 44 | 90 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 10 tỷ |
| 45 | 90 | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 46 | 90 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Đang cập nhật |
| 47 | 90 | Dịch vụ lưu trú | 300 tỷ |
| 48 | 90 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 63 tỷ |
| 49 | 90 | Quảng cáo | 25 tỷ |
| 50 | 90 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.