Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Thanh Hóa. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 99 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật | |
| 2 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Thanh Hóa và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Thanh Hóa thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Thanh Hóa để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 99 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Đang cập nhật |
| 3 | 98 | Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác | 30 tỷ |
| 4 | 94 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 18 tỷ |
| 5 | 90 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 40 tỷ |
| 6 | 90 | Quảng cáo | 20 tỷ |
| 7 | 90 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | 3 tỷ |
| 8 | 9 | Xây dựng nhà các loại | 2,8 tỷ |
| 9 | 9 | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 10 | 9 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 6 tỷ |
| 11 | 9 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 2,3 tỷ |
| 12 | 9 | Xây dựng công trình đường bộ | 19 tỷ |
| 13 | 9 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 6 tỷ |
| 14 | 9 | Bán buôn gạo | Đang cập nhật |
| 15 | 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Đang cập nhật |
| 16 | 9 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Đang cập nhật |
| 17 | 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 900.000.000 ₫ |
| 18 | 9 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Đang cập nhật |
| 19 | 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 tỷ |
| 20 | 9 | Bán buôn đồ uống | 480.000.000 ₫ |
| 21 | 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 24,3 tỷ |
| 22 | 9 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | 9,6 tỷ |
| 23 | 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Đang cập nhật |
| 24 | 9 | Bán buôn thực phẩm | Đang cập nhật |
| 25 | 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 1,9 tỷ |
| 26 | 9 | Bán buôn tổng hợp | Đang cập nhật |
| 27 | 9 | Xây dựng nhà không để ở | 258,9 tỷ |
| 28 | 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 30 tỷ |
| 29 | 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 1,9 tỷ |
| 30 | 9 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | 2 tỷ |
| 31 | 9 | Bán buôn đồ uống | 15 tỷ |
| 32 | 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 2 tỷ |
| 33 | 9 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 20 tỷ |
| 34 | 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Đang cập nhật |
| 35 | 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 tỷ |
| 36 | 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 60 tỷ |
| 37 | 9 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 94 tỷ |
| 38 | 9 | Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh | 15 tỷ |
| 39 | 9 | Bán buôn đồ uống | Đang cập nhật |
| 40 | 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Đang cập nhật |
| 41 | 9 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 20 tỷ |
| 42 | 9 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 10 tỷ |
| 43 | 9 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 12,8 tỷ |
| 44 | 9 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 1,5 tỷ |
| 45 | 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | Đang cập nhật |
| 46 | 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 2 tỷ |
| 47 | 9 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 250 tỷ |
| 48 | 9 | Xây dựng nhà các loại | 3 tỷ |
| 49 | 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | Đang cập nhật |
| 50 | 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 19,8 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.