Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Quảng Ninh. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 501 | 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Đang cập nhật | |
| 502 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Quảng Ninh và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Quảng Ninh thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Quảng Ninh để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 6 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
5 tỷ |
| 503 | 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 504 | 6 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 1 tỷ |
| 505 | 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | Đang cập nhật |
| 506 | 6 | Đang cập nhật | 6 tỷ |
| 507 | 6 | Đang cập nhật | 1 tỷ |
| 508 | 6 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 509 | 6 | Đại lý du lịch | 2 tỷ |
| 510 | 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 tỷ |
| 511 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 30 tỷ |
| 512 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 6 tỷ |
| 513 | 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 20 tỷ |
| 514 | 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 tỷ |
| 515 | 6 | Chuẩn bị mặt bằng | 10 tỷ |
| 516 | 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 tỷ |
| 517 | 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 tỷ |
| 518 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9,9 tỷ |
| 519 | 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200.000.000 ₫ |
| 520 | 6 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | Đang cập nhật |
| 521 | 6 | Đang cập nhật | 1 tỷ |
| 522 | 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 tỷ |
| 523 | 6 | Giáo dục thể thao và giải trí | Đang cập nhật |
| 524 | 6 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 7 tỷ |
| 525 | 6 | Bán buôn thực phẩm | 2 tỷ |
| 526 | 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ | Đang cập nhật |
| 527 | 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 388.000.000 ₫ |
| 528 | 6 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 3 tỷ |
| 529 | 6 | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 5 tỷ |
| 530 | 6 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 2 tỷ |
| 531 | 6 | Đại lý du lịch | 8 tỷ |
| 532 | 6 | Đang cập nhật | 1 tỷ |
| 533 | 6 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 1 tỷ |
| 534 | 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ | Đang cập nhật |
| 535 | 6 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | 1,4 tỷ |
| 536 | 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 537 | 6 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 65 tỷ |
| 538 | 6 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 539 | 6 | Xây dựng công trình điện | 3 tỷ |
| 540 | 6 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | 8 tỷ |
| 541 | 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 1 tỷ |
| 542 | 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Đang cập nhật |
| 543 | 6 | Bán buôn tổng hợp | Đang cập nhật |
| 544 | 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 8,9 tỷ |
| 545 | 6 | Chuẩn bị mặt bằng | 20 tỷ |
| 546 | 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 3 tỷ |
| 547 | 6 | Bán buôn thực phẩm | 3 tỷ |
| 548 | 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | Đang cập nhật |
| 549 | 6 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5,1 tỷ |
| 550 | 6 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Đang cập nhật |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.