Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Sơn La. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 201 | 5 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | Đang cập nhật | |
| 202 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Sơn La và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Sơn La thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Sơn La để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 5 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
Đang cập nhật |
| 203 | 5 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 9 tỷ |
| 204 | 5 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | 5 tỷ |
| 205 | 5 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | 1 tỷ |
| 206 | 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 1,4 tỷ |
| 207 | 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 4 tỷ |
| 208 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 tỷ |
| 209 | 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Đang cập nhật |
| 210 | 5 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | Đang cập nhật |
| 211 | 5 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 15 tỷ |
| 212 | 5 | Bán buôn thực phẩm | 1 tỷ |
| 213 | 5 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | 1 tỷ |
| 214 | 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 26 tỷ |
| 215 | 5 | Đang cập nhật | 1 tỷ |
| 216 | 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 1 tỷ |
| 217 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6,8 tỷ |
| 218 | 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 1 tỷ |
| 219 | 5 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông: Đường bộ; Cầu
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ NN&PTNT (Thuỷ lợi, đê điều)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và Trạm biến áp)
- Khảo sát địa hình
- Khảo sát địa chất công trình
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng
- Tư vấn giám sát công trình công tác xây dựng công trình dân dụng
- Tư vấn giám sát công trình công tác xây dựng công trình công nghiệp
- Tư vấn giám sát công trình công tác xây dựng công trình giao thông
- Tư vấn giám sát công trình công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn giám sát công trình công tác xây dựng công trình phụ vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy | Đang cập nhật |
| 220 | 5 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 500.000.000 ₫ |
| 221 | 5 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 222 | 5 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | 22 tỷ |
| 223 | 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 5 tỷ |
| 224 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 1 tỷ |
| 225 | 5 | Xây dựng công trình đường bộ | 10 tỷ |
| 226 | 5 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 10 tỷ |
| 227 | 5 | Sản xuất điện | 5 tỷ |
| 228 | 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Đang cập nhật |
| 229 | 5 | Chăn nuôi trâu, bò | 100 tỷ |
| 230 | 5 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 3 tỷ |
| 231 | 5 | Xây dựng nhà để ở | 1,5 tỷ |
| 232 | 5 | Đang cập nhật | 9 tỷ |
| 233 | 5 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 4,5 tỷ |
| 234 | 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 3 tỷ |
| 235 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | Đang cập nhật |
| 236 | 5 | Xây dựng nhà để ở | Đang cập nhật |
| 237 | 5 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Đang cập nhật |
| 238 | 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | Đang cập nhật |
| 239 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 240 | 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 5 tỷ |
| 241 | 5 | Hoạt động tư vấn quản lý | Đang cập nhật |
| 242 | 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Đang cập nhật |
| 243 | 5 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 tỷ |
| 244 | 5 | Sản xuất điện | 6,6 tỷ |
| 245 | 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Đang cập nhật |
| 246 | 5 | Bán buôn tổng hợp | Đang cập nhật |
| 247 | 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Đang cập nhật |
| 248 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: thiết bị vệ sinh, đường ống nước,.. | 2 tỷ |
| 249 | 5 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | 1 tỷ |
| 250 | 47 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 35 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.