Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Thanh Hóa. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 851 | 6 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật | |
| 852 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Thanh Hóa và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Thanh Hóa thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Thanh Hóa để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 560 |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Đang cập nhật |
| 853 | 552 | Sản xuất đường | 50,8 tỷ |
| 854 | 53 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 8,7 tỷ |
| 855 | 5.200 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 856 | 5.000 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 52,5 tỷ |
| 857 | 500 | Vận tải hành khách đường bộ khác | 300 tỷ |
| 858 | 500 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa | Đang cập nhật |
| 859 | 500 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | Đang cập nhật |
| 860 | 500 | Xây dựng nhà để ở | Đang cập nhật |
| 861 | 50 | Sản xuất sắt, thép, gang | 16,7 tỷ |
| 862 | 50 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | 60 tỷ |
| 863 | 50 | Xây dựng nhà để ở | Đang cập nhật |
| 864 | 50 | Bán buôn thực phẩm | 70 tỷ |
| 865 | 50 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 866 | 50 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 11,8 tỷ |
| 867 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 6 tỷ |
| 868 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 869 | 50 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | 30 tỷ |
| 870 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 tỷ |
| 871 | 50 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 tỷ |
| 872 | 50 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | 50 tỷ |
| 873 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 874 | 50 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 40 tỷ |
| 875 | 50 | Sản xuất linh kiện điện tử | 250 tỷ |
| 876 | 50 | Giáo dục mầm non | 11 tỷ |
| 877 | 50 | Xây dựng nhà các loại | 20 tỷ |
| 878 | 50 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 879 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 tỷ |
| 880 | 50 | Xây dựng nhà các loại | 10 tỷ |
| 881 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 tỷ |
| 882 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 10 tỷ |
| 883 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 884 | 50 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 40 tỷ |
| 885 | 50 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 38,6 tỷ |
| 886 | 50 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 500.000.000 ₫ |
| 887 | 50 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | 1.476 tỷ |
| 888 | 50 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 15 tỷ |
| 889 | 50 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Đang cập nhật |
| 890 | 50 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 tỷ |
| 891 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 1,9 tỷ |
| 892 | 50 | Xây dựng nhà các loại | 4 tỷ |
| 893 | 50 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 2 tỷ |
| 894 | 50 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | Đang cập nhật |
| 895 | 50 | Giáo dục mầm non | Đang cập nhật |
| 896 | 50 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 56 tỷ |
| 897 | 50 | Giáo dục mầm non | Đang cập nhật |
| 898 | 50 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 tỷ |
| 899 | 50 | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 2 tỷ |
| 900 | 50 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 4 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.