Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Thanh Hóa, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6.500 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 105 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Thanh Hóa.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Thanh Hóa. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Thanh Hóa hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Thanh Hóa với những tỉnh/thành khác.
| 6.445,6 tỷ |
Sản xuất điện |
10 |
| 3 | 5.511,5 tỷ | Sản xuất vũ khí và đạn dược | Đang cập nhật |
| 4 | 3.752,9 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 625 |
| 5 | 2.000 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 25 |
| 6 | 1.500 tỷ | Dịch vụ lưu trú | Đang cập nhật |
| 7 | 1.476 tỷ | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | 50 |
| 8 | 1.232,1 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 2.595 |
| 9 | 1.200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | 1.100 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 11 | 1.060 tỷ | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 6 |
| 12 | 1.000 tỷ | Lắp đặt hệ thống điện | 10 |
| 13 | 1.000 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 14 | 1.000 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 15 | 978,4 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản khác;
- Cho thuê văn phòng, kho bãi, nhà xưởng sản xuất;
- Đầu tư xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp và khu dân cư; đầu tư, quản lý và kinh doanh cảng biển, chợ, trung tâm thương mại, bến xe. | 50 |
| 16 | 971,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15.000 |
| 17 | 912,7 tỷ | Sản xuất giày dép | 8.000 |
| 18 | 868 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | 800 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 12 |
| 20 | 800 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 21 | 800 tỷ | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 8 |
| 22 | 766,5 tỷ | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | 155 |
| 23 | 750 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 24 | 745,5 tỷ | Sản xuất đường | 1.635 |
| 25 | 689 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 300 |
| 26 | 687 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 27 | 680 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 28 | 638 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 200 |
| 29 | 600 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 30 | 600 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 31 | 586 tỷ | Sản xuất điện | 50 |
| 32 | 568,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 33 | 520,6 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 20 |
| 34 | 516 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 35 | 500 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 36 | 500 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 15 |
| 37 | 500 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 3 |
| 38 | 485,8 tỷ | Sản xuất giày dép | 8.000 |
| 39 | 468 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 40 | 432,5 tỷ | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | 1.000 |
| 41 | 429,9 tỷ | Đang cập nhật | 347 |
| 42 | 400 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 50 |
| 43 | 400 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 5 |
| 44 | 400 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 2 |
| 45 | 372 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 1.250 |
| 46 | 369 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 47 | 369 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 48 | 369 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 5 |
| 49 | 368 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 50 | 363 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.