Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Thanh Hóa. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 8 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 8 tỷ | |
| 302 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Thanh Hóa và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Thanh Hóa thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Thanh Hóa để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 8 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
5 tỷ |
| 303 | 8 | Xây dựng nhà để ở | 1 tỷ |
| 304 | 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 305 | 8 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 tỷ |
| 306 | 8 | Cho thuê xe có động cơ | 900.000.000 ₫ |
| 307 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 tỷ |
| 308 | 8 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 4,3 tỷ |
| 309 | 8 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 10 tỷ |
| 310 | 8 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 500.000.000 ₫ |
| 311 | 8 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 1 tỷ |
| 312 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 1 tỷ |
| 313 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 1 tỷ |
| 314 | 8 | Hoạt động cấp tín dụng khác | 500.000.000 ₫ |
| 315 | 8 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 1,5 tỷ |
| 316 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 6 tỷ |
| 317 | 8 | Xây dựng nhà để ở | 9,5 tỷ |
| 318 | 8 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 8 tỷ |
| 319 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 tỷ |
| 320 | 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 2 tỷ |
| 321 | 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 1 tỷ |
| 322 | 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 1 tỷ |
| 323 | 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | 2 tỷ |
| 324 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 6 tỷ |
| 325 | 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 4,5 tỷ |
| 326 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 tỷ |
| 327 | 8 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 10 tỷ |
| 328 | 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | 3 tỷ |
| 329 | 8 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 200 tỷ |
| 330 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 tỷ |
| 331 | 8 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 1 tỷ |
| 332 | 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 tỷ |
| 333 | 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | 4,9 tỷ |
| 334 | 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 500.000.000 ₫ |
| 335 | 8 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 150.000.000 ₫ |
| 336 | 8 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 500.000.000 ₫ |
| 337 | 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 tỷ |
| 338 | 8 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 8 tỷ |
| 339 | 8 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | 2 tỷ |
| 340 | 8 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 341 | 8 | Quảng cáo | 1 tỷ |
| 342 | 8 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 1 tỷ |
| 343 | 8 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 1 tỷ |
| 344 | 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 200.000.000 ₫ |
| 345 | 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 900.000.000 ₫ |
| 346 | 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 500.000.000 ₫ |
| 347 | 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 900.000.000 ₫ |
| 348 | 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 1 tỷ |
| 349 | 8 | Đang cập nhật | 500.000.000 ₫ |
| 350 | 8 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 20 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.