Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Bắc Ninh. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 451 | 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | 1,5 tỷ | |
| 452 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Bắc Ninh và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Bắc Ninh thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Bắc Ninh để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 8 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
500.000.000 ₫ |
| 453 | 8 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 9,9 tỷ |
| 454 | 8 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | 9,5 tỷ |
| 455 | 8 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9,5 tỷ |
| 456 | 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 tỷ |
| 457 | 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 8,4 tỷ |
| 458 | 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 20 tỷ |
| 459 | 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 tỷ |
| 460 | 8 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 1,8 tỷ |
| 461 | 8 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 2 tỷ |
| 462 | 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | 300.000.000 ₫ |
| 463 | 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | Đang cập nhật |
| 464 | 8 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 465 | 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | Đang cập nhật |
| 466 | 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 467 | 8 | Lắp đặt hệ thống điện | Đang cập nhật |
| 468 | 8 | Bán buôn tổng hợp | Đang cập nhật |
| 469 | 8 | Bán buôn thực phẩm | Đang cập nhật |
| 470 | 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | Đang cập nhật |
| 471 | 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 472 | 8 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Đang cập nhật |
| 473 | 8 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 474 | 8 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Đang cập nhật |
| 475 | 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 476 | 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | Đang cập nhật |
| 477 | 79 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 13,7 tỷ |
| 478 | 782 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 50,9 tỷ |
| 479 | 773 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Đang cập nhật |
| 480 | 77 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | 34,8 tỷ |
| 481 | 73 | Sản xuất linh kiện điện tử | 189,2 tỷ |
| 482 | 73 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Đang cập nhật |
| 483 | 7.060 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2.537 tỷ |
| 484 | 7.037 | Sản xuất linh kiện điện tử | Đang cập nhật |
| 485 | 700 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | Đang cập nhật |
| 486 | 70 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | Đang cập nhật |
| 487 | 70 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | Đang cập nhật |
| 488 | 70 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 359 tỷ |
| 489 | 70 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | 65 tỷ |
| 490 | 70 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | 36 tỷ |
| 491 | 70 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 20 tỷ |
| 492 | 70 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 2,3 tỷ |
| 493 | 70 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 92,8 tỷ |
| 494 | 70 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 23,3 tỷ |
| 495 | 7 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 496 | 7 | Đang cập nhật | 6 tỷ |
| 497 | 7 | Bán buôn thực phẩm | 1,9 tỷ |
| 498 | 7 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 50 tỷ |
| 499 | 7 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 1,9 tỷ |
| 500 | 7 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.