Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Nghệ An. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 601 | 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 1,7 tỷ | |
| 602 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Nghệ An và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Nghệ An thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Nghệ An để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 5 |
Đang cập nhật |
3 tỷ |
| 603 | 5 | Sản xuất linh kiện điện tử | Đang cập nhật |
| 604 | 5 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 605 | 5 | Xây dựng nhà các loại | 4 tỷ |
| 606 | 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 1,9 tỷ |
| 607 | 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 500.000.000 ₫ |
| 608 | 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 1,9 tỷ |
| 609 | 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 2 tỷ |
| 610 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 1 tỷ |
| 611 | 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 1,8 tỷ |
| 612 | 5 | Xây dựng nhà để ở | 1 tỷ |
| 613 | 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Đang cập nhật |
| 614 | 5 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 8 tỷ |
| 615 | 5 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | Đang cập nhật |
| 616 | 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 50 tỷ |
| 617 | 5 | Xây dựng nhà các loại | 2 tỷ |
| 618 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | Đang cập nhật |
| 619 | 5 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 1 tỷ |
| 620 | 5 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh | 120.000.000 ₫ |
| 621 | 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 9,9 tỷ |
| 622 | 5 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | Đang cập nhật |
| 623 | 5 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 tỷ |
| 624 | 5 | Quảng cáo | 10 tỷ |
| 625 | 5 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 626 | 5 | Xây dựng nhà các loại | 1,2 tỷ |
| 627 | 5 | Xây dựng nhà để ở | 25 tỷ |
| 628 | 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 2 tỷ |
| 629 | 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 1,1 tỷ |
| 630 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 631 | 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 tỷ |
| 632 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 16 tỷ |
| 633 | 5 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | 1,9 tỷ |
| 634 | 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 1 tỷ |
| 635 | 5 | Khai thác đá | 4,9 tỷ |
| 636 | 5 | Xây dựng nhà để ở | 8 tỷ |
| 637 | 5 | Xây dựng nhà các loại | 4,9 tỷ |
| 638 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 639 | 5 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | 600.000.000 ₫ |
| 640 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 tỷ |
| 641 | 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 100 tỷ |
| 642 | 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4,6 tỷ |
| 643 | 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 tỷ |
| 644 | 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 500.000.000 ₫ |
| 645 | 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | Đang cập nhật |
| 646 | 5 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 1 tỷ |
| 647 | 5 | Xây dựng nhà các loại | 1,8 tỷ |
| 648 | 5 | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 649 | 5 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 1 tỷ |
| 650 | 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 19 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.