Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Nghệ An, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8.133,9 tỷ | Hoạt động trung gian tiền tệ khác | 2.000 | |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG CÔNG TY HỢP TÁC KINH TẾ VIỆT LÀOMST: 2900503722 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Nghệ An.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Nghệ An. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Nghệ An hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Nghệ An với những tỉnh/thành khác.
| 2.430 tỷ |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
5 |
| 3 | 2.352,3 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 200 |
| 4 | 1.259,8 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 100 |
| 5 | 1.173 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 18.083 |
| 6 | 1.160,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 225 |
| 7 | 1.100 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 700 |
| 8 | 1.072 tỷ | Đang cập nhật | 100 |
| 9 | 1.000 tỷ | Sản xuất điện | 5 |
| 10 | 800 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 |
| 11 | 690 tỷ | Sản xuất giày dép | 7.000 |
| 12 | 680 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 15 |
| 13 | 660 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | 630 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 4 |
| 15 | 629,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 16 | 586 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 16 |
| 17 | 584,4 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 10 |
| 18 | 581,7 tỷ | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | 3 |
| 19 | 555 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 20 | 529 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 21 | 500 tỷ | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | 180 |
| 22 | 500 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 6 |
| 23 | 500 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 30 |
| 24 | 482,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 25 | 462,6 tỷ | Sản xuất giày dép | 9.000 |
| 26 | 450 tỷ | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | 200 |
| 27 | 400 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 2 |
| 28 | 384,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 17 |
| 29 | 380 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 30 | 366 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 31 | 360 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 32 | 350 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 60 |
| 33 | 310 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 34 | 301,7 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 193 |
| 35 | 300 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 25 |
| 36 | 300 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 20 |
| 37 | 300 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 38 | 300 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 39 | 300 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 40 | 300 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 41 | 300 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 150 |
| 42 | 299,8 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 10 |
| 43 | 260 tỷ | Bốc xếp hàng hóa | 5 |
| 44 | 256 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 30 |
| 45 | 250,7 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 7 |
| 46 | 233 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 1.500 |
| 47 | 230 tỷ | Sản xuất giày dép | 500 |
| 48 | 220 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 10 |
| 49 | 218,3 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 3.500 |
| 50 | 218 tỷ | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 200 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.