Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Sơn La. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 501 | 15 | Xây dựng nhà các loại | 2 tỷ | |
| 502 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Sơn La và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Sơn La thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Sơn La để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 15 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Đang cập nhật |
| 503 | 15 | Xây dựng công trình đường bộ | 126 tỷ |
| 504 | 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5,8 tỷ |
| 505 | 15 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 4 tỷ |
| 506 | 15 | Xây dựng nhà để ở | 4,5 tỷ |
| 507 | 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 tỷ |
| 508 | 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 4,5 tỷ |
| 509 | 15 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 35 tỷ |
| 510 | 15 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 3 tỷ |
| 511 | 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 tỷ |
| 512 | 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 513 | 15 | Khai thác và thu gom than cứng | 50 tỷ |
| 514 | 15 | Chăn nuôi lợn | 145 tỷ |
| 515 | 15 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | 3 tỷ |
| 516 | 15 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | Đang cập nhật |
| 517 | 15 | Xây dựng công trình đường bộ | 5 tỷ |
| 518 | 15 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | 2 tỷ |
| 519 | 15 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | Đang cập nhật |
| 520 | 15 | Điều hành tua du lịch | 1,8 tỷ |
| 521 | 15 | Sản xuất điện | 165 tỷ |
| 522 | 15 | Đang cập nhật | 5 tỷ |
| 523 | 15 | Đang cập nhật | 1 tỷ |
| 524 | 15 | Hoạt động tư vấn quản lý | 4,5 tỷ |
| 525 | 15 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 tỷ |
| 526 | 15 | Xây dựng nhà các loại | 4 tỷ |
| 527 | 15 | Xây dựng nhà không để ở | Đang cập nhật |
| 528 | 15 | Hoạt động tư vấn quản lý
- Trích đo lập bản đồ phục vụ việc giao đất, thu hồi đất;
- Lập phương án kỹ thuật, lập dự toán: các công trình đo đạc bản đồ;
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc bản đồ;
- Tư vấn về hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, tư vấn xác định hiện trạng sử dụng đất (không bao gồm tư vấn pháp luật);
- Lập quy hoạch tổng thể, chi tiết phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch phát triển ngành;
- Tư vấn về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai, lập hồ sơ địa chính;
- Tư vấn quản lý dự án; lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu;
- Số hóa, biên tập in bản đồ và các bản vẽ kỹ thuật;
- Trắc địa công trình trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Lập báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình; | Đang cập nhật |
| 529 | 15 | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 530 | 15 | Xây dựng nhà để ở | 3,7 tỷ |
| 531 | 140 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 3,9 tỷ |
| 532 | 14 | Xây dựng nhà để ở | 1 tỷ |
| 533 | 14 | Xây dựng nhà để ở | 4 tỷ |
| 534 | 13 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 tỷ |
| 535 | 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 tỷ |
| 536 | 12 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 tỷ |
| 537 | 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 3 tỷ |
| 538 | 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 25 tỷ |
| 539 | 12 | In ấn | 1 tỷ |
| 540 | 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 3 tỷ |
| 541 | 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | 4,5 tỷ |
| 542 | 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 543 | 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 tỷ |
| 544 | 12 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 3 tỷ |
| 545 | 12 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | 4,6 tỷ |
| 546 | 12 | Bán mô tô, xe máy | 25 tỷ |
| 547 | 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | 500.000.000 ₫ |
| 548 | 100 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 24,5 tỷ |
| 549 | 100 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 550 | 100 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 18 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.