Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Tây Ninh. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 801 | 34 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 42 tỷ | |
| 802 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Tây Ninh và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Tây Ninh thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Tây Ninh để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 336 |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
524,3 tỷ |
| 803 | 3.300 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | 442,8 tỷ |
| 804 | 330 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | Đang cập nhật |
| 805 | 33 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 60 tỷ |
| 806 | 33 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 25 tỷ |
| 807 | 3.200 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 808 | 320 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | Đang cập nhật |
| 809 | 32 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
- Trang bị bên ngoài các loại xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc;
- Sản xuất rơ moóc và bán rơ moóc như: Dùng để vận chuyển hàng hóa: tàu chở dầu, vận chuyển hành khách: rơ moóc có mui;
- Sản xuất contenơ vận chuyển bằng một hoặc nhiều phương thức vận tải.
Chi tiết: - Sản xuất contenơ vận chuyển bằng một hoặc nhiều phương thức vận tải. | 3 tỷ |
| 810 | 303 | Sản xuất đường | Đang cập nhật |
| 811 | 303 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | Đang cập nhật |
| 812 | 300 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 140,2 tỷ |
| 813 | 300 | Sản xuất linh kiện điện tử | 2,3 tỷ |
| 814 | 300 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 815 | 300 | Sản xuất sợi | 142,8 tỷ |
| 816 | 300 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 140 tỷ |
| 817 | 300 | Xây dựng nhà các loại | 5 tỷ |
| 818 | 300 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 1,8 tỷ |
| 819 | 300 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 820 | 300 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 23,3 tỷ |
| 821 | 30 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 tỷ |
| 822 | 30 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 68 tỷ |
| 823 | 30 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 4 tỷ |
| 824 | 30 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 825 | 30 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 1,9 tỷ |
| 826 | 30 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 30 tỷ |
| 827 | 30 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 tỷ |
| 828 | 30 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Đang cập nhật |
| 829 | 30 | In ấn | Đang cập nhật |
| 830 | 30 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 831 | 30 | Xây dựng nhà để ở | Đang cập nhật |
| 832 | 30 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 50 tỷ |
| 833 | 30 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 128,5 tỷ |
| 834 | 30 | Chế biến và bảo quản rau quả | 9,3 tỷ |
| 835 | 30 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 40 tỷ |
| 836 | 30 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 tỷ |
| 837 | 30 | Chăn nuôi lợn | 50 tỷ |
| 838 | 30 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 150 tỷ |
| 839 | 30 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 6 tỷ |
| 840 | 30 | Không có ngành nghề chính | 5 tỷ |
| 841 | 30 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 842 | 30 | Xây dựng nhà để ở | 9,5 tỷ |
| 843 | 30 | Bán mô tô, xe máy | 7 tỷ |
| 844 | 30 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 6 tỷ |
| 845 | 30 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | 20,6 tỷ |
| 846 | 3 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 847 | 3 | Bán buôn thực phẩm | Đang cập nhật |
| 848 | 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 500.000.000 ₫ |
| 849 | 3 | Điều hành tua du lịch | 100.000.000 ₫ |
| 850 | 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 3 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.