Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Tây Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10.573,5 tỷ | Sản xuất sợi | 4.620 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Tây Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Tây Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Tây Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Tây Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 6.253,7 tỷ |
Sản xuất sợi nhân tạo |
3.400 |
| 3 | 4.873,7 tỷ | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | 2.074 |
| 4 | 3.264,8 tỷ | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | 1.200 |
| 5 | 2.859,4 tỷ | Sản xuất vải dệt thoi | 3.500 |
| 6 | 2.088 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1.350 |
| 7 | 1.440 tỷ | Sản xuất điện | 5 |
| 8 | 1.337 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 173 |
| 9 | 1.258,9 tỷ | Sản xuất sợi | 1.000 |
| 10 | 950 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 50 |
| 11 | 925,7 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 100 |
| 12 | 879 tỷ | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 1.050 |
| 13 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ DỊCH VỤ HÙNG DUYMST: 3900212443Tỉnh Tây Ninh | 608 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 200 |
| 14 | 550 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 5 |
| 15 | 550 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 750 |
| 16 | 524,3 tỷ | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | 336 |
| 17 | 523,6 tỷ | Đang cập nhật | 600 |
| 18 | 522 tỷ | Sản xuất sợi | 1.120 |
| 19 | 518,6 tỷ | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | 700 |
| 20 | 500 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 21 | 500 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 22 | 497,7 tỷ | Sản xuất giày dép | 788 |
| 23 | 468,9 tỷ | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | 40 |
| 24 | 460 tỷ | Đang cập nhật | 4.000 |
| 25 | 442,8 tỷ | Sản xuất các loại dây bện và lưới | 3.300 |
| 26 | 430,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 550 |
| 27 | 420 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 25 |
| 28 | 400 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 10 |
| 29 | 400 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 200 |
| 30 | 400 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 700 |
| 31 | 380 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 172 |
| 32 | 353 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 33 | 351 tỷ | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | 10 |
| 34 | 347 tỷ | Đúc sắt, thép | 630 |
| 35 | 340 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 541 |
| 36 | 327,7 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 200 |
| 37 | 321 tỷ | Đang cập nhật | 958 |
| 38 | 294 tỷ | Trồng cây mía | 50 |
| 39 | 250 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê(Theo Khoản 1, Điều 8 Luật Doanh Nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 quy định nghĩa vụ của doanh nghiệp: Đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh khi kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của Luật đầu tư và bảo đảm duy trì đủ điều kiện đầu tư kinh doanh đó trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh) | 5 |
| 40 | 250 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 10 |
| 41 | 241,5 tỷ | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | 750 |
| 42 | 240 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 43 | 222,6 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 38 |
| 44 | 215,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 400 |
| 45 | 210,7 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 435 |
| 46 | 200 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 47 | 200 tỷ | Chăn nuôi khác | 8 |
| 48 | 195,2 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 58 |
| 49 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUÂT NHẬP KHẨU KIM HUỲNHMST: 3900337001Tỉnh Tây Ninh | 182 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 50 |
| 50 | 180 tỷ | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | 100 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.