Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Đồng Nai. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 7 | Đang cập nhật | 500.000.000 ₫ | |
| 402 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Đồng Nai và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Đồng Nai thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Đồng Nai để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 7 |
Bán buôn gạo |
10 tỷ |
| 403 | 7 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 10 tỷ |
| 404 | 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 25 tỷ |
| 405 | 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 19 tỷ |
| 406 | 7 | Xây dựng nhà không để ở | 7,6 tỷ |
| 407 | 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 tỷ |
| 408 | 7 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | 5 tỷ |
| 409 | 7 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 3 tỷ |
| 410 | 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 10 tỷ |
| 411 | 7 | Đang cập nhật | 10,3 tỷ |
| 412 | 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 9 tỷ |
| 413 | 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 tỷ |
| 414 | 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 415 | 7 | Xây dựng nhà để ở | 26 tỷ |
| 416 | 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 1 tỷ |
| 417 | 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 2,5 tỷ |
| 418 | 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Đang cập nhật |
| 419 | 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 1 tỷ |
| 420 | 7 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 2 tỷ |
| 421 | 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 1 tỷ |
| 422 | 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 500.000.000 ₫ |
| 423 | 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9 tỷ |
| 424 | 7 | Quảng cáo | Đang cập nhật |
| 425 | 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 1,9 tỷ |
| 426 | 7 | Đang cập nhật | 2 tỷ |
| 427 | 7 | Đang cập nhật | 50 tỷ |
| 428 | 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 429 | 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | 2 tỷ |
| 430 | 7 | Xây dựng nhà để ở | 5 tỷ |
| 431 | 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 5 tỷ |
| 432 | 7 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 7 tỷ |
| 433 | 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 434 | 7 | Giáo dục nhà trẻ | Đang cập nhật |
| 435 | 7 | Xây dựng nhà để ở | Đang cập nhật |
| 436 | 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 437 | 68 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 39 tỷ |
| 438 | 68 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Đang cập nhật |
| 439 | 673 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 440 | 67 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 441 | 660 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | 1.780,7 tỷ |
| 442 | 65 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 15 tỷ |
| 443 | 65 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 20,8 tỷ |
| 444 | 65 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | 19,8 tỷ |
| 445 | 65 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 446 | 65 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | Đang cập nhật |
| 447 | 630 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 224,7 tỷ |
| 448 | 628 | Sản xuất sắt, thép, gang | 2.132,6 tỷ |
| 449 | 62 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 78,1 tỷ |
| 450 | 62 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 4,6 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.