Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Đồng Nai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10.328,2 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 117 | |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN MNS FEEDMST: 3603447499 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Đồng Nai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Đồng Nai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Đồng Nai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Đồng Nai với những tỉnh/thành khác.
| 7.284 tỷ |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
10 |
| 3 | 6.379,7 tỷ | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 10 |
| 4 | 5.612,5 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 4.123 |
| 5 | 4.381,5 tỷ | Sản xuất giày dép | 26.130 |
| 6 | 3.570 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 7 | CÔNG TY HỮU HẠN CHẾ TẠO CÔNG NGHIỆP VÀ GIA CÔNG CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU VIỆT NAM (VMEP)MST: 0100113864Tỉnh Đồng Nai | 2.882,8 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 863 |
| 8 | 2.810,6 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 12 |
| 9 | 2.800,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 10 | 2.587,1 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) | 10 |
| 11 | 2.569,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 300 |
| 12 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC SHING MARKMST: 3603047236Tỉnh Đồng Nai | 2.458,5 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 305 |
| 13 | 2.132,6 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 628 |
| 14 | 2.000 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | 47 |
| 15 | 1.920 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 16 | 1.919 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | 1.908,5 tỷ | Sản xuất vải dệt thoi | 1.131 |
| 18 | 1.886 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 19 | 1.780,7 tỷ | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | 660 |
| 20 | 1.696,4 tỷ | Sản xuất sợi nhân tạo | 253 |
| 21 | 1.677,8 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 22 | 1.600 tỷ | Đang cập nhật | 500 |
| 23 | 1.600 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 24 | 1.457 tỷ | Đang cập nhật | 1.200 |
| 25 | 1.400 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 26 | 1.390,1 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 27 | 1.370,9 tỷ | Sản xuất giày dép | 20.349 |
| 28 | 1.369,3 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 1.580 |
| 29 | 1.320,9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 30 | NGÂN HÀNG THE SHANGHAI COMMERCIAL & SAVINGS BANK, LTD - CHI NHÁNH ĐỒNG NAIMST: 3602414719Tỉnh Đồng Nai | 1.296,9 tỷ | Hoạt động trung gian tiền tệ khác | 3 |
| 31 | 1.261,2 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 2.241 |
| 32 | 1.250,1 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) | 5 |
| 33 | 1.200 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 6 |
| 34 | 1.189,1 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5 |
| 35 | 1.000 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 20 |
| 36 | 968 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 37 | 949,9 tỷ | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | 990 |
| 38 | 908,4 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 3.340 |
| 39 | 890,3 tỷ | Sản xuất giày dép | 525 |
| 40 | 871,4 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 867 |
| 41 | 850 tỷ | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | 50 |
| 42 | 847,7 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 1.500 |
| 43 | 846,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15.500 |
| 44 | 809 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 45 | 799,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1.902 |
| 46 | 790 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 47 | 789 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 200 |
| 48 | 785,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 48 |
| 49 | 765,2 tỷ | Sản xuất vải dệt thoi | 200 |
| 50 | 688 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh | 2 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.