Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Hưng Yên. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 8 | Bán buôn thực phẩm | Đang cập nhật | |
| 102 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Hưng Yên và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Hưng Yên thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Hưng Yên để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 8 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
300.000.000 ₫ |
| 103 | 8 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Đang cập nhật |
| 104 | 8 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | 1 tỷ |
| 105 | 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 tỷ |
| 106 | 8 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 107 | 8 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 2 tỷ |
| 108 | 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | 200.000.000 ₫ |
| 109 | 8 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 2 tỷ |
| 110 | 8 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 2 tỷ |
| 111 | 8 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 16 tỷ |
| 112 | 8 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 tỷ |
| 113 | 8 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | Đang cập nhật |
| 114 | 76 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5,5 tỷ |
| 115 | 75 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 26 tỷ |
| 116 | 737 | Sản xuất linh kiện điện tử | 173,8 tỷ |
| 117 | 700 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 118 | 700 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 80 tỷ |
| 119 | 700 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 51,3 tỷ |
| 120 | 70 | Sản xuất các loại bánh từ bột | 68 tỷ |
| 121 | 70 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 80 tỷ |
| 122 | 70 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 990 tỷ |
| 123 | 70 | Tái chế phế liệu | Đang cập nhật |
| 124 | 70 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 tỷ |
| 125 | 70 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Đang cập nhật |
| 126 | 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6 tỷ |
| 127 | 7 | Thu gom rác thải độc hại | 5 tỷ |
| 128 | 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 40 tỷ |
| 129 | 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200 tỷ |
| 130 | 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 15 tỷ |
| 131 | 7 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Đang cập nhật |
| 132 | 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | 5 tỷ |
| 133 | 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 1 tỷ |
| 134 | 7 | Lắp đặt hệ thống điện | Đang cập nhật |
| 135 | 7 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 9,9 tỷ |
| 136 | 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4,9 tỷ |
| 137 | 7 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 150 tỷ |
| 138 | 7 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 25 tỷ |
| 139 | 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | Đang cập nhật |
| 140 | 7 | Bán buôn thực phẩm | 800.000.000 ₫ |
| 141 | 7 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 1,8 tỷ |
| 142 | 69 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 11 tỷ |
| 143 | 68 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 9 tỷ |
| 144 | 6.598 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 112 tỷ |
| 145 | 65 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 280,7 tỷ |
| 146 | 600 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 167,7 tỷ |
| 147 | 600 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | 134,2 tỷ |
| 148 | 600 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Đang cập nhật |
| 149 | 60 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 150 | 60 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 10 tỷ |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.