Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 58.147,9 tỷ | Đúc kim loại màu | 5 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 3.800 tỷ |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
5 |
| 3 | 3.548,5 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | 3.542 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 5 |
| 5 | 2.027,4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 860 |
| 6 | 1.959 tỷ | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | 5 |
| 7 | 1.924,8 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 500 |
| 8 | 1.800 tỷ | Đang cập nhật | 80 |
| 9 | 1.500 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 10 | 1.200 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 450 |
| 11 | 1.030 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 100 |
| 12 | 992,9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 13 | 990 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 70 |
| 14 | 917,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1.235 |
| 15 | 900,9 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 183 |
| 16 | 879,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 243 |
| 17 | 800 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 3 |
| 18 | 739,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 125 |
| 19 | 710 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 20 | 680 tỷ | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | 100 |
| 21 | 679 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6 |
| 22 | 674,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 510 |
| 23 | 672,2 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 10 |
| 24 | 505 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 25 | 500 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 26 | 500 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 27 | 500 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 28 | 487,5 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 325 |
| 29 | 457,1 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 50 |
| 30 | 425 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 31 | 422,3 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 292 |
| 32 | 410 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 2 |
| 33 | 410 tỷ | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | 100 |
| 34 | 410 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 26 |
| 35 | 409 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 36 | 400 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 37 | 400 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
Kinh doanh bất động sản khác | 5 |
| 38 | 400 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 1.266 |
| 39 | 387 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 40 | 364,6 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 178 |
| 41 | 348,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 42 | 324 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 560 |
| 43 | 320 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 153 |
| 44 | 320 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 45 | 315 tỷ | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | 105 |
| 46 | 303,6 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 256 |
| 47 | 300 tỷ | Chăn nuôi lợn | 20 |
| 48 | 300 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 49 | 300 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 50 |
| 50 | 300 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.