Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Hưng Yên. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 60 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | 94,6 tỷ | |
| 152 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Hưng Yên và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Hưng Yên thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Hưng Yên để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 60 |
Đại lý, môi giới, đấu giá |
8 tỷ |
| 153 | 60 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 2 tỷ |
| 154 | 60 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 158,9 tỷ |
| 155 | 60 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | 9 tỷ |
| 156 | 60 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 157 | 60 | Sản xuất sắt, thép, gang | 250 tỷ |
| 158 | 60 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 18 tỷ |
| 159 | 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | 6 tỷ |
| 160 | 6 | In ấn | 23 tỷ |
| 161 | 6 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 250,5 tỷ |
| 162 | 6 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 163 | 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 20 tỷ |
| 164 | 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | Đang cập nhật |
| 165 | 6 | Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | 10 tỷ |
| 166 | 6 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | Đang cập nhật |
| 167 | 6 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | 680.000.000 ₫ |
| 168 | 6 | Chuẩn bị mặt bằng | 2 tỷ |
| 169 | 6 | Bán buôn thực phẩm | Đang cập nhật |
| 170 | 6 | Chuẩn bị mặt bằng | Đang cập nhật |
| 171 | 6 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 9 tỷ |
| 172 | 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | Đang cập nhật |
| 173 | 6 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | Đang cập nhật |
| 174 | 6 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | 11 tỷ |
| 175 | 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 679 tỷ |
| 176 | 6 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 40 tỷ |
| 177 | 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 1,8 tỷ |
| 178 | 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 34 tỷ |
| 179 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Đang cập nhật |
| 180 | 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 30 tỷ |
| 181 | 6 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 6 tỷ |
| 182 | 6 | Bán buôn thực phẩm | 68 tỷ |
| 183 | 6 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 2,6 tỷ |
| 184 | 6 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 185 | 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 1,8 tỷ |
| 186 | 6 | Chăn nuôi khác | 9,9 tỷ |
| 187 | 6 | Bán buôn thực phẩm | 20 tỷ |
| 188 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 tỷ |
| 189 | 6 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | Đang cập nhật |
| 190 | 6 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 tỷ |
| 191 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 19 tỷ |
| 192 | 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 16 tỷ |
| 193 | 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Đang cập nhật |
| 194 | 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 tỷ |
| 195 | 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Đang cập nhật |
| 196 | 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 40 tỷ |
| 197 | 6 | Hoàn thiện công trình xây dựng | 3,6 tỷ |
| 198 | 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 1 tỷ |
| 199 | 6 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Đang cập nhật |
| 200 | 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Đang cập nhật |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.