Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Thống kê ghi nhận những doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn nhất đang hoạt động tại Tỉnh Hưng Yên. Danh sách giúp bạn nhanh chóng xác định các tập đoàn, công ty lớn ở địa phương, phù hợp cho hoạt động kinh doanh B2B, tìm kiếm việc làm hoặc nghiên cứu thị trường.
| # | Doanh nghiệp | Số nhân viên | Ngành nghề | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|---|
| 201 | 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Đang cập nhật | |
| 202 |
So sánh nguồn nhân lực giữa Tỉnh Hưng Yên và các địa phương lân cận để có góc nhìn toàn diện hơn.
Các doanh nghiệp quy mô lớn tại Tỉnh Hưng Yên thường hoạt động trong những ngành mang tính nền tảng cho kinh tế địa phương như sản xuất, logistics, thương mại dịch vụ hoặc công nghệ. Việc duy trì đội ngũ nhân viên đông đảo cho thấy khả năng thu hút lao động và đầu tư của địa phương.
Danh sách này là điểm khởi đầu để bạn khoanh vùng đối tác tiềm năng, đánh giá cơ hội nghề nghiệp hoặc phân tích mức độ cạnh tranh giữa các cụm doanh nghiệp trong tỉnh. Bạn có thể đối chiếu thêm với dữ liệu vốn điều lệ hay ngành nghề chi tiết trong trang thống kê tổng quan để hoàn thiện bức tranh.
Nếu cần tham khảo doanh nghiệp ở tỉnh khác, hãy quay lại mục Top doanh nghiệp nhiều nhân viên toàn quốc hoặc xem thêm danh sách top doanh nghiệp vốn điều lệ tại Tỉnh Hưng Yên để đánh giá đồng thời nguồn vốn và nguồn lực nhân sự.
| 6 |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
Đang cập nhật |
| 203 | 6 | Bán buôn thực phẩm | 10 tỷ |
| 204 | 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 2 tỷ |
| 205 | 6 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 206 | 6 | Lắp đặt hệ thống điện | 2 tỷ |
| 207 | 6 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | Đang cập nhật |
| 208 | 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 4 tỷ |
| 209 | 6 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | 5 tỷ |
| 210 | 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 8 tỷ |
| 211 | 6 | Sản xuất điện | 10 tỷ |
| 212 | 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 2 tỷ |
| 213 | 6 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 214 | 6 | Bán buôn thực phẩm | 10 tỷ |
| 215 | 6 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 216 | 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 1 tỷ |
| 217 | 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 3,6 tỷ |
| 218 | 6 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 3,6 tỷ |
| 219 | 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 3,8 tỷ |
| 220 | 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9,9 tỷ |
| 221 | 6 | Sản xuất hoá chất cơ bản | 6 tỷ |
| 222 | 6 | Cổng thông tin | 10 tỷ |
| 223 | 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 224 | 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | Đang cập nhật |
| 225 | 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 226 | 58 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 31 tỷ |
| 227 | 560 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 324 tỷ |
| 228 | 52 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | Đang cập nhật |
| 229 | 510 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 674,4 tỷ |
| 230 | 51 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 231 | 5.000 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Đang cập nhật |
| 232 | 500 | Hoạt động tư vấn quản lý | 1.924,8 tỷ |
| 233 | 500 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | 17 tỷ |
| 234 | 500 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 82,5 tỷ |
| 235 | 500 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Đang cập nhật |
| 236 | 500 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 237 | 500 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 238 | 500 | Sản xuất linh kiện điện tử | Đang cập nhật |
| 239 | 50 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 111,8 tỷ |
| 240 | 50 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Đang cập nhật |
| 241 | 50 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 300 tỷ |
| 242 | 50 | Sản xuất sắt, thép, gang | Đang cập nhật |
| 243 | 50 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 244 | 50 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | Đang cập nhật |
| 245 | 50 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 42 tỷ |
| 246 | 50 | In ấn | 22 tỷ |
| 247 | 50 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | 10 tỷ |
| 248 | 50 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu | 7 tỷ |
| 249 | 50 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 235 tỷ |
| 250 | 50 | Giáo dục nghề nghiệp | Đang cập nhật |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.