Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 501 | 42,1 tỷ | Sản xuất thiết bị truyền thông | 255 | |
| 502 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Bắc Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Bắc Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Bắc Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Bắc Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 42 tỷ |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
10 |
| 503 | 42 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 30 |
| 504 | 42 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 20 |
| 505 | 41,7 tỷ | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít | 17 |
| 506 | 41,6 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử
- Sản xuất, gia công bản mạch điện tử tích hợp PCBA dùng cho thiết bị điện tử -Sản xuất nhãn kệ điện tử
- Sản xuất, gia công bộ sạc (ADT) cho tivi, điện thoại di động, màn hình, Note books, A/V (Audio/video), mạng và phương tiện truyền thông, phương tiện giao thông và các thiết bị điện tử tiêu dùng khác. | 427 |
| 507 | 41,6 tỷ | Sản xuất đồ điện dân dụng | 300 |
| 508 | 41,4 tỷ | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma títSản xuất, gia công và pha trộn sơn. | 41 |
| 509 | 40,8 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 1 |
| 510 | 40,8 tỷ | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | 1.500 |
| 511 | 40 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 512 | 40 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 513 | 40 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 1 |
| 514 | 40 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 515 | 40 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 10 |
| 516 | 40 tỷ | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 517 | 40 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 518 | 40 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 20 |
| 519 | 40 tỷ | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | 10 |
| 520 | 40 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 521 | 40 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 15 |
| 522 | 40 tỷ | Sản xuất máy thông dụng khác | 60 |
| 523 | 40 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 524 | 40 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 8 |
| 525 | 40 tỷ | Sản xuất linh kiện, phụ kiện, các chi tiết đính kèm bộ sạc pin điện thoại, lắp ráp bộ sạc pin điện thoại.
- Sản xuất, gia công và kinh doanh sạc pin điện thoại.
- Sản xuất dây điện dùng cho bộ sạc pin điện thoại.
- Sản xuất các bộ phận anten của máy điện thoại, cần anten điện thoại. | 1.500 |
| 526 | 40 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 10 |
| 527 | 40 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 651 |
| 528 | 40 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 200 |
| 529 | 38,4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 530 | 38,3 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 65 |
| 531 | 38,3 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 150 |
| 532 | 38 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 533 | 38 tỷ | Sản xuất máy chuyên dụng khác
- Sản xuất, gia công, lắp ráp linh kiện của máy kiểm tra các loại;
- Sản xuất, gia công, lắp ráp linh kiện của máy tự động các loại. | 30 |
| 534 | 37,9 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 80 |
| 535 | 37,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 68 |
| 536 | 36,6 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 6 |
| 537 | 36 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 7 |
| 538 | 36 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 539 | 36 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 540 | 36 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 541 | 36 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 4 |
| 542 | 36 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 7 |
| 543 | 36 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 158 |
| 544 | 36 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 5 |
| 545 | 36 tỷ | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | 70 |
| 546 | 36 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác | 12 |
| 547 | 35,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 100 |
| 548 | 35,6 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 4 |
| 549 | 35,2 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 5 |
| 550 | 35 tỷ | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | 50 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.