Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Ninh Bình, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4.426,1 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 1.500 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Ninh Bình.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Ninh Bình. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Ninh Bình hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Ninh Bình với những tỉnh/thành khác.
| 2.213,1 tỷ |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
50 |
| 3 | 1.320 tỷ | Sản xuất xe có động cơ | 30 |
| 4 | 1.288 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 100 |
| 5 | 1.268,9 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 |
| 6 | 1.008 tỷ | Đang cập nhật | 230 |
| 7 | 990 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 10 |
| 8 | 950 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 9 | 758,4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 10 | 750 tỷ | Sản xuất xi măng | 815 |
| 11 | 680 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 10 |
| 12 | 608,8 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | 577,7 tỷ | Sản xuất giày dép | 6.000 |
| 14 | 560 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 142 |
| 15 | 513,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 233 |
| 16 | 500 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 17 | 500 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 4 |
| 18 | 500 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 20 |
| 19 | 460 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 2 |
| 20 | 449,1 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 215 |
| 21 | 431 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 5 |
| 22 | 418 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 3.600 |
| 23 | 400 tỷ | Sản xuất đồ điện dân dụng
- Sản xuất các thiết bị gia dụng nhiệt điện như: Máy đun nước bằng điện, chăn điện, máy sấy, bàn chải điện, cuộn tóc bằng điện, bàn là điện, máy sưởi và quạt gia dụng, lò điện, lò vi sóng, bếp điện, lò nướng bánh, máy pha cà phê,... | 264 |
| 24 | 379 tỷ | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 20 |
| 25 | 350,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 233 |
| 26 | 350,5 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 8 |
| 27 | 339 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 700 |
| 28 | 337,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 1.000 |
| 29 | 332,8 tỷ | Sản xuất sợi | 10 |
| 30 | 330 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 80 |
| 31 | 301 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 75 |
| 32 | 300 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 33 | 300 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 34 | 300 tỷ | Đại lý du lịch | 3 |
| 35 | 300 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 35 |
| 36 | 300 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 150 |
| 37 | 289 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 38 | 288 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 126 |
| 39 | 288 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 40 | 288 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 50 |
| 41 | 286 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 200 |
| 42 | 282,8 tỷ | Khách sạn | 12 |
| 43 | 281 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 44 | 280 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 45 | 273 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 98 |
| 46 | 270 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 47 | 268 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 48 | 268 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 49 | 268 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 6 |
| 50 | 266 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.