Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Điện Biên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.186 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 1.631 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Điện Biên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Điện Biên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Điện Biên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Điện Biên với những tỉnh/thành khác.
| 550 tỷ |
Xây dựng nhà không để ở |
10 |
| 3 | 500 tỷ | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 4 | 490 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 12 |
| 5 | 385,6 tỷ | Hoạt động viễn thông có dây | 6 |
| 6 | 300 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | 300 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 5 |
| 8 | 300 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 9 | 280 tỷ | Sản xuất điện | 9 |
| 10 | 260 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 11 | 250 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 12 | 230 tỷ | Sản xuất điện | 23 |
| 13 | 200 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 14 | 200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | 189 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 9 |
| 16 | 165 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 17 | 150 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 18 | 121 tỷ | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | 10 |
| 19 | 120 tỷ | Sản xuất điện | 50 |
| 20 | 120 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 21 | 100 tỷ | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | 3 |
| 22 | 100 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 4 |
| 23 | 100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6 |
| 24 | 100 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
| 25 | 100 tỷ | Lập trình máy vi tính | 10 |
| 26 | 100 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 27 | 98 tỷ | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | 13 |
| 28 | 90 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 29 | 90 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 30 | 90 tỷ | Sản xuất điện | 40 |
| 31 | 80,1 tỷ | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | 85 |
| 32 | 67,9 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 3 |
| 33 | 60 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 5 |
| 34 | 55,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 |
| 35 | 55 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 11 |
| 36 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 37 | 50 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 38 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đang cập nhật |
| 39 | 50 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 40 | 50 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 41 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15 |
| 42 | 50 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 15 |
| 43 | 50 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
| 44 | 50 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 5 |
| 45 | 50 tỷ | Chế biến và bảo quản rau quả | 5 |
| 46 | 49,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 148 |
| 47 | 46 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 30 |
| 48 | 36,8 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 49 | 36 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 15 |
| 50 | 35 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 300 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.