Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tp Hải Phòng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 129.063,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5.000 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tp Hải Phòng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tp Hải Phòng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tp Hải Phòng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tp Hải Phòng với những tỉnh/thành khác.
| 13.920 tỷ |
Sản xuất thiết bị truyền thông |
1.069 |
| 3 | 5.766 tỷ | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | 2.000 |
| 4 | 4.005 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 60 |
| 5 | 3.764,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 453 |
| 6 | 3.269,6 tỷ | Bốc xếp hàng hóa | 3.240 |
| 7 | 3.226,5 tỷ | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | 1.812 |
| 8 | 2.700 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | 2.433,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1.700 |
| 10 | 1.870 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 410 |
| 11 | 1.820,1 tỷ | Đang cập nhật | 8 |
| 12 | 1.800,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 650 |
| 13 | 1.752,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | 500 |
| 14 | 1.666 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 9 |
| 15 | 1.609,7 tỷ | Sản xuất hoá chất cơ bản | 54 |
| 16 | 1.475 tỷ | Đúc sắt, thép | 587 |
| 17 | 1.474,8 tỷ | Sản xuất thiết bị điện khác | 550 |
| 18 | 1.461,1 tỷ | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | 617 |
| 19 | 1.388 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 17 |
| 20 | 1.372,8 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 21 | 1.296 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 60 |
| 22 | 1.267,5 tỷ | Sản xuất máy chuyên dụng khác | 3.500 |
| 23 | 1.223,3 tỷ | Sản xuất thiết bị truyền thông | 1.030 |
| 24 | 1.212,7 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 73 |
| 25 | 1.202,9 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 3.125 |
| 26 | 1.202,8 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 253 |
| 27 | 1.184,2 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 390 |
| 28 | 1.152 tỷ | Sản xuất xe có động cơ | 816 |
| 29 | 1.150 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 500 |
| 30 | 1.149,2 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 186 |
| 31 | 1.082 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 2.046 |
| 32 | TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN BẮC - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊNMST: 0200640769Tp Hải Phòng | 1.065,3 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | 171 |
| 33 | 1.000 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4 |
| 34 | 1.000 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 10 |
| 35 | 910,2 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 80 |
| 36 | 908,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4.750 |
| 37 | 900 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 8 |
| 38 | 900 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 21 |
| 39 | 868 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 40 | 831,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 23 |
| 41 | 815,2 tỷ | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | 1.031 |
| 42 | 742,1 tỷ | Đang cập nhật | 1.151 |
| 43 | 721,5 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 100 |
| 44 | 718 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 10 |
| 45 | 666,4 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 44 |
| 46 | 658,1 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 91 |
| 47 | 657,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2.629 |
| 48 | 632,5 tỷ | Bốc xếp hàng hóa | 98 |
| 49 | 620,2 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 75 |
| 50 | 620 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 180 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.