Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lào Cai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.254 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 64 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lào Cai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lào Cai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lào Cai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lào Cai với những tỉnh/thành khác.
| 545,8 tỷ |
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
100 |
| 3 | 540 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 33 |
| 4 | 528 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 4.200 |
| 5 | 500 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 90 |
| 6 | 485 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 7 | 462 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 20 |
| 8 | 400 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4.500 |
| 9 | 363 tỷ | Sản xuất hoá chất cơ bản | 80 |
| 10 | 350 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 20 |
| 11 | 346 tỷ | Sản xuất điện | 20 |
| 12 | 300 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 20 |
| 13 | 286,9 tỷ | Truyền tải và phân phối điện | 20 |
| 14 | 286 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 12 |
| 15 | 268,3 tỷ | Giáo dục trung học phổ thông | 150 |
| 16 | 250 tỷ | Xây dựng công trình điện | 9 |
| 17 | 230 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 10 |
| 18 | 200 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 30 |
| 19 | 200 tỷ | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 45 |
| 20 | 190 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 62 |
| 21 | 165 tỷ | Sản xuất điện | 30 |
| 22 | 160,6 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 35 |
| 23 | 160 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 24 | 160 tỷ | Xây dựng công trình điện | 5 |
| 25 | 160 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 26 | 150 tỷ | Xây dựng công trình điện | 9 |
| 27 | 150 tỷ | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 8 |
| 28 | 150 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 29 | 150 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 20 |
| 30 | 135 tỷ | Sản xuất điện | 20 |
| 31 | 130 tỷ | Đang cập nhật | 9 |
| 32 | 120 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 8 |
| 33 | 120 tỷ | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 34 | 120 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 10 |
| 35 | 118,6 tỷ | Xây dựng công trình công ích khác | Đang cập nhật |
| 36 | 110 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 37 | 110 tỷ | Xây dựng công trình điện | 5 |
| 38 | 107 tỷ | Dịch vụ ăn uống khác | 20 |
| 39 | 100,2 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở;
Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở;;
Kinh doanh bất động sản khác
Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở;
Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ; | 800 |
| 40 | 100 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 12 |
| 41 | 100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 42 | 100 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 43 | 100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 44 | 100 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 45 | 100 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 46 | 100 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 20 |
| 47 | 99 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 48 | 99 tỷ | Xây dựng công trình điện | 10 |
| 49 | 86 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 16 |
| 50 | 85 tỷ | Xây dựng công trình điện | 25 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.