Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lai Châu, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 589 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lai Châu.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lai Châu. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lai Châu hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lai Châu với những tỉnh/thành khác.
| 560 tỷ |
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
40 |
| 3 | 535,1 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 100 |
| 4 | 500 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 5 | 500 tỷ | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | 37 |
| 6 | 450 tỷ | Trồng cây cao su | 2.700 |
| 7 | 380 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 8 | 350 tỷ | Sản xuất điện | 20 |
| 9 | 350 tỷ | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | 7 |
| 10 | 320 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 50 |
| 11 | 206 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 12 | 200 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 13 | 185 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 14 | 180 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 15 | 179,6 tỷ | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 10 |
| 16 | 171,5 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 50 |
| 17 | 170 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 20 |
| 18 | 160 tỷ | Sản xuất điện | 88 |
| 19 | 160 tỷ | Sản xuất điện | 20 |
| 20 | 150 tỷ | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | 5 |
| 21 | 132 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 10 |
| 22 | 130 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 23 | 120 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 10 |
| 24 | 120 tỷ | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 25 | 110 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 10 |
| 26 | 110 tỷ | Sản xuất điện | 8 |
| 27 | 105 tỷ | Sản xuất điện | 9 |
| 28 | 100 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 29 | 100 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 30 | 100 tỷ | Khai thác quặng sắt | 5 |
| 31 | 92,6 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 10 |
| 32 | 90 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 10 |
| 33 | 90 tỷ | Chăn nuôi lợn | 5 |
| 34 | 85 tỷ | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | 10 |
| 35 | 80 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 36 | 80 tỷ | Sản xuất điện | 10 |
| 37 | 75 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 12 |
| 38 | 70 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 15 |
| 39 | 60 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 12 |
| 40 | 60 tỷ | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | 30 |
| 41 | 60 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 7 |
| 42 | 55 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 43 | 50 tỷ | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | 10 |
| 44 | 50 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 10 |
| 45 | 50 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 10 |
| 46 | 50 tỷ | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | 10 |
| 47 | 35 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 48 | 33 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 49 | 30 tỷ | Trồng cây hàng năm khác | 5 |
| 50 | 30 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.