Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Đắk Lắk, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 451 | 10 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 | |
| 452 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ MAI THÀNHMST: 6001394252 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Đắk Lắk.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Đắk Lắk. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Đắk Lắk hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Đắk Lắk với những tỉnh/thành khác.
| 10 tỷ |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
5 |
| 453 | 10 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 30 |
| 454 | 10 tỷ | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | 300 |
| 455 | 10 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 15 |
| 456 | 10 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 50 |
| 457 | 10 tỷ | Hoàn thiện công trình xây dựng | 5 |
| 458 | 10 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 459 | 10 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 5 |
| 460 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15 |
| 461 | 10 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 3 |
| 462 | 10 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 53 |
| 463 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 464 | 10 tỷ | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 5 |
| 465 | 10 tỷ | Giáo dục thể thao và giải trí | 3 |
| 466 | 10 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 467 | 10 tỷ | Sản xuất điện | 3 |
| 468 | 10 tỷ | Sản xuất điện | 5 |
| 469 | 10 tỷ | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | 2 |
| 470 | 10 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
| 471 | 10 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 472 | 10 tỷ | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | 5 |
| 473 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 1 |
| 474 | 10 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 475 | 10 tỷ | Sản xuất điện | 5 |
| 476 | 9,9 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 5 |
| 477 | 9,9 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 8 |
| 478 | 9,9 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 479 | 9,9 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 480 | 9,9 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 5 |
| 481 | 9,9 tỷ | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 3 |
| 482 | 9,9 tỷ | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 3 |
| 483 | 9,9 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 |
| 484 | 9,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 485 | 9,9 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 486 | 9,9 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 487 | 9,9 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình xây dựng, công trình giao thông đường bộ; công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật.
Khảo sát đo đạc địa hình, khảo sát địa chất công trình xây dựng.
Thiết kế, lập đồ án quy hoạch xây dựng công trình.
Thiết kế công trình giao thông đường bộ; công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật.
Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật.
Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện các công trình giao thông đường bộ.
Hoạt động tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng. | 4 |
| 488 | 9,9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 489 | 9,8 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 490 | 9,7 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 7 |
| 491 | 9,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 492 | 9,7 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 493 | 9,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 7 |
| 494 | 9,6 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 3 |
| 495 | 9,5 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 3 |
| 496 | 9,5 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 4 |
| 497 | 9,5 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
| 498 | 9,5 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 499 | 9,5 tỷ | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 5 |
| 500 | 9,5 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 3 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.