Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Gia Lai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 35,3 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 | |
| 152 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Gia Lai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Gia Lai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Gia Lai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Gia Lai với những tỉnh/thành khác.
| 35 tỷ |
Chăn nuôi lợn |
2 |
| 153 | 35 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 154 | 35 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 155 | 35 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 10 |
| 156 | 35 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 2 |
| 157 | 35 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 |
| 158 | 35 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 159 | 35 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 12 |
| 160 | 34,8 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 3.200 |
| 161 | 34 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 3 |
| 162 | 34 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 2 |
| 163 | 33 tỷ | Chăn nuôi gia cầm | 2 |
| 164 | 32 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 2 |
| 165 | 32 tỷ | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | 60 |
| 166 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 167 | 30 tỷ | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | 3 |
| 168 | 30 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 169 | 30 tỷ | Trồng cây cà phê | 5 |
| 170 | 30 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 171 | 30 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 2 |
| 172 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 173 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 174 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 175 | 30 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 10 |
| 176 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 177 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 178 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 179 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 180 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 181 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 182 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 183 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 184 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 185 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 186 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 187 | 30 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 188 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 4 |
| 189 | 30 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 190 | 30 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 191 | 30 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 20 |
| 192 | 30 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 10 |
| 193 | 30 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 194 | 30 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 20 |
| 195 | 30 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 10 |
| 196 | 30 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 2 |
| 197 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 198 | 29,5 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 2 |
| 199 | 28 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 200 | 28 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.