Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hà Tĩnh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 65 tỷ | Giáo dục mầm non | 5 | |
| 102 | CÔNG TY TNHH TƠ TẰM ABMST: 5801465486 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hà Tĩnh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hà Tĩnh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hà Tĩnh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hà Tĩnh với những tỉnh/thành khác.
| 63 tỷ |
Sản xuất sợi |
3 |
| 103 | 60 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 10 |
| 104 | 60 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 105 | 60 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 106 | 60 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 50 |
| 107 | 60 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 60 |
| 108 | 60 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 3 |
| 109 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 110 | 60 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 111 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 136 |
| 112 | 60 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 113 | 60 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 114 | 57 tỷ | Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan | 25 |
| 115 | 56 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 116 | 55,6 tỷ | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 10 |
| 117 | 55,6 tỷ | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 9 |
| 118 | 55,5 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 15 |
| 119 | 55 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
| 120 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 121 | 50 tỷ | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | 5 |
| 122 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 123 | 50 tỷ | Tái chế phế liệu | 20 |
| 124 | 50 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 2 |
| 125 | 50 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
| 126 | 50 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 127 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 128 | 50 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | 10 |
| 129 | 50 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 130 | 50 tỷ | Bán buôn gạo | 10 |
| 131 | 50 tỷ | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 15 |
| 132 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 133 | 50 tỷ | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ | 18 |
| 134 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 135 | 50 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 335 |
| 136 | 50 tỷ | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 20 |
| 137 | 50 tỷ | Thu gom rác thải không độc hại | 10 |
| 138 | 50 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 40 |
| 139 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 140 | 50 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 141 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 142 | 50 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 10 |
| 143 | 50 tỷ | Sản xuất vải dệt thoi | 5 |
| 144 | 50 tỷ | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | 10 |
| 145 | 50 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 10 |
| 146 | 50 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 30 |
| 147 | 50 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 3 |
| 148 | 50 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 3 |
| 149 | 49,5 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 150 | 45 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.