Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 601 | 10 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 1.200 | |
| 602 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 10 tỷ |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
3 |
| 603 | 10 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 2 |
| 604 | 10 tỷ | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | 2 |
| 605 | 10 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 2 |
| 606 | 10 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | 3 |
| 607 | 10 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 3 |
| 608 | 10 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 609 | 10 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 3 |
| 610 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 611 | 10 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 2 |
| 612 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 613 | 10 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 614 | 10 tỷ | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | 5 |
| 615 | 10 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 616 | 10 tỷ | Tái chế phế liệu | 3 |
| 617 | 10 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 618 | 10 tỷ | Thu gom rác thải không độc hại | 3 |
| 619 | 10 tỷ | Tái chế phế liệu | 5 |
| 620 | 10 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 9 |
| 621 | 10 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 3 |
| 622 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1 |
| 623 | 10 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 2 |
| 624 | 10 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 |
| 625 | 10 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 1 |
| 626 | 10 tỷ | Cho thuê xe có động cơ | 5 |
| 627 | 10 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 5 |
| 628 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 629 | 10 tỷ | Bán buôn đồ uống | 1 |
| 630 | 10 tỷ | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | 300 |
| 631 | 10 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 632 | 10 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 5 |
| 633 | 10 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 634 | 10 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 6 |
| 635 | 10 tỷ | Sản xuất điện | 6 |
| 636 | 10 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 637 | 10 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 2 |
| 638 | 10 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 2 |
| 639 | 10 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 3 |
| 640 | 10 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 3 |
| 641 | 10 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 642 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 643 | 10 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 20 |
| 644 | 10 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 645 | 10 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 5 |
| 646 | 10 tỷ | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | 25 |
| 647 | 10 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 648 | 10 tỷ | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | 5 |
| 649 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6 |
| 650 | 10 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 20 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.