Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Khánh Hòa, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 451 | 13,6 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 161 | |
| 452 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Khánh Hòa.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Khánh Hòa. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Khánh Hòa hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Khánh Hòa với những tỉnh/thành khác.
| 13,5 tỷ |
Đại lý, môi giới, đấu giá |
25 |
| 453 | 13,1 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 8 |
| 454 | 13 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 455 | 13 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 456 | 13 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 457 | 12,8 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 3 |
| 458 | 12 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 459 | 12 tỷ | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 460 | 12 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
| 461 | 12 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 462 | 12 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 5 |
| 463 | 12 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 4 |
| 464 | 12 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 5 |
| 465 | 12 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 466 | 12 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Đang cập nhật |
| 467 | 12 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 8 |
| 468 | 12 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 8 |
| 469 | 11,4 tỷ | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | 3 |
| 470 | 11,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 471 | 11 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 10 |
| 472 | 10,6 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 20 |
| 473 | 10,5 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | Đang cập nhật |
| 474 | 10,2 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 22 |
| 475 | 10 tỷ | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 5 |
| 476 | 10 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
| 477 | 10 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 478 | 10 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 479 | 10 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 480 | 10 tỷ | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | 3 |
| 481 | 10 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 1 |
| 482 | 10 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 483 | 10 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 484 | 10 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 485 | 10 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 3 |
| 486 | 10 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 3 |
| 487 | 10 tỷ | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 3 |
| 488 | 10 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 489 | 10 tỷ | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | 5 |
| 490 | 10 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 491 | 10 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 492 | 10 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 |
| 493 | 10 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | Đang cập nhật |
| 494 | 10 tỷ | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết :
- Thi công và lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động.
- Thi công và lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường.
- Thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời áp mái, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời,...; | 5 |
| 495 | 10 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 3 |
| 496 | 10 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 5 |
| 497 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 498 | 10 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 2 |
| 499 | 10 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 500 | 10 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.