Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lâm Đồng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 20 tỷ | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | 30 | |
| 302 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lâm Đồng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lâm Đồng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lâm Đồng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lâm Đồng với những tỉnh/thành khác.
| 20 tỷ |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
3 |
| 303 | 20 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 3 |
| 304 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 305 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 306 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 307 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 308 | 20 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 3 |
| 309 | 20 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 3 |
| 310 | 19,1 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 370 |
| 311 | 19 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 |
| 312 | 19 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 62 |
| 313 | 19 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 2 |
| 314 | 19 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 3 |
| 315 | 19 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 316 | 18 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 3 |
| 317 | 18 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 318 | 18 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 319 | 17,7 tỷ | Chăn nuôi gia cầm | 9 |
| 320 | 17 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 5 |
| 321 | 16,1 tỷ | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | 10 |
| 322 | 16 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 323 | 16 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 324 | 16 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 325 | 16 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 |
| 326 | 15,6 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 20 |
| 327 | 15 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 328 | 15 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 329 | 15 tỷ | Chế biến và bảo quản rau quả | 5 |
| 330 | 15 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 331 | 15 tỷ | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | 9 |
| 332 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 333 | 15 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 334 | 15 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 4 |
| 335 | 15 tỷ | Khai thác gỗ | 3 |
| 336 | 15 tỷ | Sản xuất sợi | 20 |
| 337 | 15 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 338 | 15 tỷ | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | 5 |
| 339 | 15 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 340 | 15 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 341 | 15 tỷ | Sản xuất cà phê | 5 |
| 342 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 343 | 15 tỷ | Đại lý du lịch | 7 |
| 344 | 15 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
| 345 | 15 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 |
| 346 | 15 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 3 |
| 347 | 15 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 348 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 349 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 20 |
| 350 | 15 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 300 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.