Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Tây Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 78,8 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 50 | |
| 102 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU GỖ HÙNG LỘC PHÁTMST: 3901184566 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Tây Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Tây Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Tây Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Tây Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 78 tỷ |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
4 |
| 103 | 74,2 tỷ | Chế biến và bảo quản rau quả | 208 |
| 104 | 72,6 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 10 |
| 105 | 70,5 tỷ | Sản xuất sợi | 1.100 |
| 106 | 70 tỷ | Chăn nuôi lợn | 20 |
| 107 | 70 tỷ | Sản xuất thảm, chăn, đệm | 50 |
| 108 | 68,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 400 |
| 109 | 68,3 tỷ | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | 1.071 |
| 110 | 68 tỷ | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 30 |
| 111 | 64,8 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 350 |
| 112 | 61,5 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 289 |
| 113 | 60 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 33 |
| 114 | 60 tỷ | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 10 |
| 115 | 60 tỷ | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 102 |
| 116 | 55,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1.500 |
| 117 | 55 tỷ | Không có ngành nghề chính | 20 |
| 118 | 52 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 6 |
| 119 | 50 tỷ | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | 16 |
| 120 | 50 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 121 | 50 tỷ | Hoạt động cấp tín dụng khác | 2 |
| 122 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 123 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 124 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 125 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 126 | 50 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 10 |
| 127 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 128 | 50 tỷ | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | 5 |
| 129 | 50 tỷ | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 8 |
| 130 | 50 tỷ | Chăn nuôi lợn | 30 |
| 131 | 50 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 132 | 50 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 8 |
| 133 | 50 tỷ | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 40 |
| 134 | 50 tỷ | Sản xuất các loại bánh từ bột | 50 |
| 135 | 50 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 3 |
| 136 | 50 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 30 |
| 137 | 48 tỷ | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | 50 |
| 138 | 46,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 58 |
| 139 | 46 tỷ | Sản xuất giày dépSản xuất và gia công mặt giày từ sợi dệt kim (CPC 884,885). | 50 |
| 140 | 45,7 tỷ | Đại lý du lịch | 87 |
| 141 | 45,6 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 285 |
| 142 | 45 tỷ | Hoàn thiện sản phẩm dệt | 130 |
| 143 | 45 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 144 | 45 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn hoa và cây
- Bán buôn động vật sống
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
(Trừ trường hợp nhà nước cấm) | 3 |
| 145 | 43 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 34 |
| 146 | 42,6 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 123 |
| 147 | 42,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plasticChi tiết Sản xuất bàn chảy đánh răng và các sản phẩm chăm sóc răng miệng | 83 |
| 148 | 42,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 40 |
| 149 | 42 tỷ | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 3 |
| 150 | 42 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 34 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.