Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tp Đà Nẵng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 51 | 360 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 | |
| 52 | CÔNG TY CỔ PHẦN BINRA MIỀN TRUNGMST: 0402147933 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tp Đà Nẵng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tp Đà Nẵng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tp Đà Nẵng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tp Đà Nẵng với những tỉnh/thành khác.
| 355 tỷ |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
70 |
| 53 | 353 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 25 |
| 54 | 350 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 200 |
| 55 | 330 tỷ | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | 2.500 |
| 56 | 328,7 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 9 |
| 57 | 315 tỷ | Đang cập nhật | 4 |
| 58 | 310 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 4 |
| 59 | 310 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 60 | 303 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 61 | 300 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 62 | 300 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 63 | 300 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 64 | 300 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 100 |
| 65 | 300 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 7 |
| 66 | 300 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 55 |
| 67 | 300 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 68 | 298,4 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 500 |
| 69 | 290 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 10 |
| 70 | 285 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 500 |
| 71 | 280 tỷ | Hoạt động chiếu phim | 150 |
| 72 | 278,8 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 1 |
| 73 | 260 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 6 |
| 74 | 255,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 75 | 251 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 76 | 250 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 77 | 250 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 78 | 250 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 79 | 250 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 80 | 250 tỷ | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | 3 |
| 81 | 250 tỷ | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | 3 |
| 82 | 250 tỷ | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | 3 |
| 83 | 248 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 84 | 240 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 85 | 236 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 182 |
| 86 | 225 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 87 | 223,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 88 | 220 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 15 |
| 89 | 216,1 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1.800 |
| 90 | 216 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 420 |
| 91 | 210 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện | 30 |
| 92 | 209,4 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 380 |
| 93 | 209,4 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 6 |
| 94 | 204 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 350 |
| 95 | 202,8 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 8 |
| 96 | 200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 97 | 200 tỷ | Cung ứng lao động tạm thời | 5 |
| 98 | 200 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 106 |
| 99 | 200 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 5 |
| 100 | 200 tỷ | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.