Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tp Đà Nẵng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 50 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 | |
| 302 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ACDNMST: 0401821074 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tp Đà Nẵng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tp Đà Nẵng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tp Đà Nẵng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tp Đà Nẵng với những tỉnh/thành khác.
| 50 tỷ |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
5 |
| 303 | 48 tỷ | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 10 |
| 304 | 48 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 4.646 |
| 305 | 47 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 306 | 45 tỷ | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | 5 |
| 307 | 45 tỷ | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan | 9 |
| 308 | 45 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 309 | 45 tỷ | Giáo dục mầm non | 30 |
| 310 | 45 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 21 |
| 311 | 43 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 1.100 |
| 312 | 42,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 313 | 42 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 55 |
| 314 | 41,3 tỷ | Đang cập nhật | 45 |
| 315 | 41 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 316 | 40,8 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 120 |
| 317 | 40,7 tỷ | Sản xuất hoá chất cơ bản | 102 |
| 318 | 40,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 182 |
| 319 | 40 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 9 |
| 320 | 40 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 321 | 40 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 322 | 40 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 323 | 40 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 324 | 40 tỷ | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | 20 |
| 325 | 40 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 326 | 40 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 20 |
| 327 | 40 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 15 |
| 328 | 40 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 329 | 40 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 103 |
| 330 | 40 tỷ | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 5 |
| 331 | 40 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 9 |
| 332 | 40 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 3 |
| 333 | 40 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 32 |
| 334 | 40 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 320 |
| 335 | 39 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 336 | 39 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 4 |
| 337 | 39 tỷ | Lắp đặt hệ thống điện | 5 |
| 338 | 39 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 339 | 39 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 15 |
| 340 | 38,9 tỷ | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | 20 |
| 341 | 38 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 342 | 38 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 5 |
| 343 | 38 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 344 | 37,4 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 345 | 37 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 10 |
| 346 | 37 tỷ | Xây dựng công trình điện | 148 |
| 347 | 36,4 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 300 |
| 348 | 36 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 349 | 36 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 191 |
| 350 | 36 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 60 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.