Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 701 | 25 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 | |
| 702 | CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH TUYNEL AN BÌNHMST: 2300880743 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Bắc Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Bắc Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Bắc Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Bắc Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 25 tỷ |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
18 |
| 703 | 25 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 704 | 25 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 |
| 705 | 25 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 12 |
| 706 | 25 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 707 | 25 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 708 | 25 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 709 | 25 tỷ | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | 7 |
| 710 | 25 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 7 |
| 711 | 25 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 712 | 25 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 60 |
| 713 | 25 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 714 | 25 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 45 |
| 715 | 24,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 15 |
| 716 | 24,2 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 2 |
| 717 | 23,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 110 |
| 718 | 23,7 tỷ | Sản xuất pin và ắc quy | 20 |
| 719 | 23,6 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 220 |
| 720 | 23,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 721 | 23,5 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 100 |
| 722 | 23,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 10 |
| 723 | 23,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 50 |
| 724 | 23,4 tỷ | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | 60 |
| 725 | 23,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 100 |
| 726 | 23,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 56 |
| 727 | 23,3 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 50 |
| 728 | 23,3 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 70 |
| 729 | 23,3 tỷ | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | 100 |
| 730 | 23,3 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 731 | 23,3 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 18 |
| 732 | 23,3 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 6 |
| 733 | 23,3 tỷ | Đúc kim loại màu | 20 |
| 734 | 23,2 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 30 |
| 735 | 23,2 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 100 |
| 736 | 23,2 tỷ | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | 5 |
| 737 | 23,2 tỷ | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | 150 |
| 738 | 23,1 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 20 |
| 739 | 23,1 tỷ | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | 10 |
| 740 | 23,1 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 30 |
| 741 | 23 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 5 |
| 742 | 23 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 |
| 743 | 23 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 42 |
| 744 | 23 tỷ | Sửa chữa máy móc, thiết bị | 14 |
| 745 | 23 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 25 |
| 746 | 23 tỷ | Đang cập nhật | 115 |
| 747 | 22,9 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 10 |
| 748 | 22,8 tỷ | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | 108 |
| 749 | 22,8 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 750 | 22,8 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 28 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.