Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 251 | 100 tỷ | Sản xuất bao bì bằng gỗ | 10 | |
| 252 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÚ TRƯỜNG ANMST: 2300328853 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Bắc Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Bắc Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Bắc Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Bắc Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 100 tỷ |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
50 |
| 253 | 100 tỷ | Giáo dục nghề nghiệp | 10 |
| 254 | 100 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 148 |
| 255 | 100 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 256 | 100 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 257 | 100 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 258 | 99 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 259 | 99 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 260 | 99 tỷ | Giáo dục nghề nghiệp | 8 |
| 261 | 99 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 6 |
| 262 | 96,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 12 |
| 263 | 96,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 27 |
| 264 | 96,5 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 105 |
| 265 | 95 tỷ | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | 9 |
| 266 | 95 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê( | 9 |
| 267 | 95 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 3 |
| 268 | 95 tỷ | Hoàn thiện công trình xây dựng | 4 |
| 269 | 93,6 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 100 |
| 270 | 93,2 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 140 |
| 271 | 93,1 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 100 |
| 272 | 92,9 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 9 |
| 273 | 92,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 1.544 |
| 274 | 92,8 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 70 |
| 275 | 92,4 tỷ | Đang cập nhật | 240 |
| 276 | 91,8 tỷ | Sản xuất pin và ắc quy | 5 |
| 277 | 91,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 100 |
| 278 | 91,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 187 |
| 279 | 90 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 10 |
| 280 | 90 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 281 | 90 tỷ | Tái chế phế liệu | 10 |
| 282 | 90 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 100 |
| 283 | 90 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khácMua bán ô tô | 7 |
| 284 | 90 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 19 |
| 285 | 88,5 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 59 |
| 286 | 88 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 600 |
| 287 | 87,3 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 5 |
| 288 | 85 tỷ | Thoát nước và xử lý nước thải | 10 |
| 289 | 84,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 203 |
| 290 | 84,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 291 | 84,2 tỷ | In ấn | 636 |
| 292 | 83,9 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 6 |
| 293 | 83,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 142 |
| 294 | 81 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 30 |
| 295 | 80,9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 500 |
| 296 | 80,5 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 297 | 80 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 20 |
| 298 | 80 tỷ | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | 10 |
| 299 | 80 tỷ | Sản xuất các loại bánh từ bột | 20 |
| 300 | 80 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.