Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 80 tỷ | Đang cập nhật | 9 | |
| 302 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Bắc Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Bắc Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Bắc Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Bắc Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 80 tỷ |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
7 |
| 303 | 80 tỷ | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 5 |
| 304 | 80 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 305 | 80 tỷ | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | 10 |
| 306 | 80 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 210 |
| 307 | 80 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 150 |
| 308 | 79 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 309 | 77,7 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 100 |
| 310 | 76,7 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 300 |
| 311 | 75,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 680 |
| 312 | 75,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 65 |
| 313 | 75,6 tỷ | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | 520 |
| 314 | 75 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 315 | 75 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 5 |
| 316 | 75 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 8 |
| 317 | 75 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 318 | 73,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 3 |
| 319 | 73 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 100 |
| 320 | 72,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15 |
| 321 | 72,2 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 3 |
| 322 | 71,3 tỷ | In ấn | 22 |
| 323 | 70,4 tỷ | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 65 |
| 324 | 70 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 30 |
| 325 | 70 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 326 | 69,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | 287 |
| 327 | 69,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 194 |
| 328 | 69,5 tỷ | Đang cập nhật | 200 |
| 329 | 69,5 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 1.200 |
| 330 | 68 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 100 |
| 331 | 68 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 332 | 68 tỷ | Đang cập nhật | 25 |
| 333 | 68 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 25 |
| 334 | 68 tỷ | Thu gom rác thải không độc hại | 3 |
| 335 | 68 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 10 |
| 336 | 68 tỷ | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 10 |
| 337 | 68 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 338 | 68 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 339 | 68 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 12 |
| 340 | 68 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 200 |
| 341 | 68 tỷ | Giáo dục mầm non | 4 |
| 342 | 68 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 343 | 68 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 344 | 68 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 10 |
| 345 | 68 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 10 |
| 346 | 68 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 7 |
| 347 | 68 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 348 | 67,5 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 112 |
| 349 | 67,2 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 55 |
| 350 | 66,4 tỷ | Đang cập nhật | 100 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.