Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 52 tỷ | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | 530 | |
| 402 | CÔNG TY TNHH KX HITECH BẮC NINH MST: 2301124556 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Bắc Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Bắc Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Bắc Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Bắc Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 52 tỷ |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
106 |
| 403 | 51,5 tỷ | Sản xuất thiết bị truyền thông | 168 |
| 404 | 51 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 1 |
| 405 | 51 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 10 |
| 406 | 50,9 tỷ | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 782 |
| 407 | 50 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 25 |
| 408 | 50 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | 5 |
| 409 | 50 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 90 |
| 410 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 411 | 50 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 2 |
| 412 | 50 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 |
| 413 | 50 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 414 | 50 tỷ | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | 258 |
| 415 | 50 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 5 |
| 416 | 50 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 417 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 418 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 419 | 50 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 9 |
| 420 | 50 tỷ | Tái chế phế liệu | 5 |
| 421 | 50 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 20 |
| 422 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 423 | 50 tỷ | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | 10 |
| 424 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 425 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 426 | 50 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 10 |
| 427 | 50 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 428 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 429 | 50 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 430 | 50 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 431 | 50 tỷ | Lắp đặt hệ thống điện | 10 |
| 432 | 50 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 10 |
| 433 | 50 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 200 |
| 434 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 435 | 50 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 10 |
| 436 | 50 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 10 |
| 437 | 50 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 85 |
| 438 | 50 tỷ | Khai thác và thu gom than cứng | 10 |
| 439 | 50 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 7 |
| 440 | 50 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 5 |
| 441 | 50 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 19 |
| 442 | 50 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 200 |
| 443 | 50 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa | 10 |
| 444 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 445 | 50 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 7 |
| 446 | 50 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 15 |
| 447 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 448 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 10 |
| 449 | 50 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 450 | 50 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.