Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 351 | 66,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 25 | |
| 352 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẮC NINHMST: 2300220553 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Bắc Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Bắc Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Bắc Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Bắc Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 66 tỷ |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
182 |
| 353 | 65,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 354 | 65,7 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 7 |
| 355 | 65 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 1 |
| 356 | 65 tỷ | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | 70 |
| 357 | 64,8 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 358 | 64,4 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 5 |
| 359 | 63,1 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 250 |
| 360 | 62,9 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 55 |
| 361 | 61 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 362 | 60 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 4 |
| 363 | 60 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 7 |
| 364 | 60 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 10 |
| 365 | 60 tỷ | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 15 |
| 366 | 60 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 5 |
| 367 | 60 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 6 |
| 368 | 60 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 369 | 60 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 370 | 60 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 371 | 60 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 10 |
| 372 | 60 tỷ | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | 15 |
| 373 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 374 | 60 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 15 |
| 375 | 60 tỷ | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | 9 |
| 376 | 60 tỷ | In ấn | 10 |
| 377 | 60 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện | 7 |
| 378 | 60 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 20 |
| 379 | 60 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 15 |
| 380 | 60 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 381 | 59,2 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 305 |
| 382 | 59 tỷ | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | 60 |
| 383 | 58 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 384 | 57,5 tỷ | Thu gom rác thải không độc hại | 444 |
| 385 | 56,8 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác | 5 |
| 386 | 56 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 25 |
| 387 | 55,4 tỷ | Sản xuất máy chuyên dụng khác | 217 |
| 388 | 55,1 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9 |
| 389 | 55 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 390 | 55 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 10 |
| 391 | 55 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 6 |
| 392 | 55 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 5 |
| 393 | 54,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 35 |
| 394 | 54,5 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 17 |
| 395 | 54,5 tỷ | Đang cập nhật | 50 |
| 396 | 53,8 tỷ | Đang cập nhật | 18 |
| 397 | 53 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 131 |
| 398 | 52,8 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 40 |
| 399 | 52,5 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 50 |
| 400 | 52,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.