Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Gia Lai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9.300 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 3 | |
| 2 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Gia Lai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Gia Lai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Gia Lai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Gia Lai với những tỉnh/thành khác.
| 9.274,7 tỷ |
Trồng cây cao su |
50 |
| 3 | 6.663 tỷ | Chăn nuôi trâu, bò | 30 |
| 4 | 3.932,3 tỷ | Trồng cây ăn quả | 50 |
| 5 | 3.861,4 tỷ | Sản xuất điện | 50 |
| 6 | 2.445,7 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 30 |
| 7 | 2.052 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 8 | 1.452,7 tỷ | Trồng cây cao su | 3.200 |
| 9 | 655 tỷ | Sản xuất điện | 30 |
| 10 | 649,7 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 9 |
| 11 | 570,7 tỷ | Sản xuất điện | 1 |
| 12 | 550 tỷ | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Sản xuất chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hóa hoặc đã xử lý đun nóng; Chế biến thực phẩm bổ sung vi chất dạng lỏng như sữa hoàn nguyên tiệt trùng, sửa bột pha sẵn tiệt trùng, Chế biến các đô uống giải khát từ sữa; Sản xuất kem từ sữa tươi, sữu tiệt trùng, diệt khuẩn, đồng hóa; Sản xuất sữa làm khô hoặc sữa đặc có đường hoặc không có đường; Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn; Sản xuất bơ; Sản xuất pho mat hoặc sữa đông; sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây | 50 |
| 13 | 516,8 tỷ | Sản xuất điện | 1 |
| 14 | 500 tỷ | Sản xuất điện | 2 |
| 15 | 500 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 16 | 500 tỷ | Trồng cây lâu năm khác | 20 |
| 17 | 486,8 tỷ | Sản xuất điện | 2 |
| 18 | 486,8 tỷ | Sản xuất điện | 5 |
| 19 | 399 tỷ | Truyền tải và phân phối điện | 5 |
| 20 | 300 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 15 |
| 21 | 290 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 22 | 270,2 tỷ | Đang cập nhật | 20 |
| 23 | 260,2 tỷ | Trồng cây cao su | 25 |
| 24 | 250 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 2 |
| 25 | 250 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 26 | 216 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 27 | 200 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 28 | 200 tỷ | Chăn nuôi lợn | 12 |
| 29 | 200 tỷ | Sản xuất điện | 7 |
| 30 | 200 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 31 | 195 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 5 |
| 32 | 186 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 10 |
| 33 | 180 tỷ | Chăn nuôi lợn | 9 |
| 34 | 150 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 |
| 35 | 150 tỷ | Bán buôn đồ uống | 10 |
| 36 | 150 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 2 |
| 37 | 122,5 tỷ | Truyền tải và phân phối điện | 30 |
| 38 | 122,2 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Tư vấn, xây lắp các công trình thủy điện
Nhận thầu xây lắp các công trình công nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng | 10 |
| 39 | 120 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 |
| 40 | 120 tỷ | Không có ngành nghề chính | 2 |
| 41 | 120 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 42 | 117 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 43 | 115 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 44 | 108,2 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 100 |
| 45 | 101,8 tỷ | Chăn nuôi lợn | 2 |
| 46 | 100 tỷ | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | 10 |
| 47 | 100 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 2 |
| 48 | 100 tỷ | Không có ngành nghề chính | 2 |
| 49 | 100 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 2 |
| 50 | 100 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.