Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 82,5 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 50 | |
| 152 | CÔNG TY TNHH THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÚ SỸMST: 0900744139 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 82 tỷ |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
20 |
| 153 | 80,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 28 |
| 154 | 80 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 5 |
| 155 | 80 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 |
| 156 | 80 tỷ | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | 11 |
| 157 | 80 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 90 |
| 158 | 80 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 200 |
| 159 | 80 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 700 |
| 160 | 80 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 70 |
| 161 | 80 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 162 | 80 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 163 | 80 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 45 |
| 164 | 79 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 165 | 73,5 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 100 |
| 166 | 72,2 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 27 |
| 167 | 70,3 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 300 |
| 168 | 70 tỷ | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | 39 |
| 169 | 70 tỷ | Đang cập nhật | 20 |
| 170 | 70 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 5 |
| 171 | 68 tỷ | Sản xuất bao bì bằng gỗ | 5 |
| 172 | 68 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 173 | 68 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 174 | 68 tỷ | Sản xuất các loại bánh từ bột | 70 |
| 175 | 68 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 20 |
| 176 | 68 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 6 |
| 177 | 67,3 tỷ | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | 20 |
| 178 | 65,5 tỷ | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | 28 |
| 179 | 65 tỷ | Thu gom rác thải không độc hại | 30 |
| 180 | 65 tỷ | Chăn nuôi lợn | 30 |
| 181 | 62,7 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 1.000 |
| 182 | 60,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 183 | 60,2 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 184 | 60 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác | Đang cập nhật |
| 185 | 60 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 10 |
| 186 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 187 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 188 | 60 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 189 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 190 | 60 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 120 |
| 191 | 60 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 8 |
| 192 | 60 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 193 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 194 | 60 tỷ | Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | 10 |
| 195 | 60 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 196 | 60 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 10 |
| 197 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 198 | 59 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 199 | 58 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 200 | 55 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 2 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.