Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 132 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 450 | |
| 102 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP MINH QUANG IDSMST: 0901140323 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 130 tỷ |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
200 |
| 103 | 130 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 5 |
| 104 | 130 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 300 |
| 105 | 128 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 40 |
| 106 | 127,2 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 107 | 126 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 100 |
| 108 | 126 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 109 | 120 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 10 |
| 110 | 120 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 111 | 120 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 112 | 120 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 113 | 115 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 84 |
| 114 | 113,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 115 | 112,1 tỷ | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | 300 |
| 116 | 112 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 6.598 |
| 117 | 111,8 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 50 |
| 118 | 110,2 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 100 |
| 119 | 110 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 120 | 110 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 370 |
| 121 | 105,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 300 |
| 122 | 105 tỷ | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 10 |
| 123 | 105 tỷ | Sản xuất các loại bánh từ bột | 120 |
| 124 | 104,7 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 300 |
| 125 | 104,6 tỷ | Sản xuất thiết bị điện khác | 5 |
| 126 | 103,8 tỷ | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 127 | 100 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 2 |
| 128 | 100 tỷ | In ấn | 5 |
| 129 | 100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 130 | 100 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 20 |
| 131 | 100 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 20 |
| 132 | 100 tỷ | Sản xuất sợi | 5 |
| 133 | 100 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | Đang cập nhật |
| 134 | 100 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 25 |
| 135 | 100 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 5 |
| 136 | 100 tỷ | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | 200 |
| 137 | 100 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 100 |
| 138 | 100 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 5 |
| 139 | 99 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 140 | 99 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 10 |
| 141 | 96 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 10 |
| 142 | 94,6 tỷ | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | 60 |
| 143 | 93,7 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 10 |
| 144 | 92,7 tỷ | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | 361 |
| 145 | 92 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 146 | 91,4 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 37 |
| 147 | 90 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 148 | 87,6 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 180 |
| 149 | 85 tỷ | Đang cập nhật | 20 |
| 150 | 82,5 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 500 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.