Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 251 | 40 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 6 | |
| 252 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG VƯỢNGMST: 0901046433 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 40 tỷ |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
5 |
| 253 | 39,6 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 150 |
| 254 | 39 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 255 | 39 tỷ | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | 100 |
| 256 | 38,4 tỷ | Sản xuất thiết bị điện khác | 20 |
| 257 | 38,1 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 100 |
| 258 | 37 tỷ | Đang cập nhật | 15 |
| 259 | 36,1 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 260 | 36 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 261 | 36 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 262 | 36 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5 |
| 263 | 36 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 168 |
| 264 | 36 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 265 | 35,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 150 |
| 266 | 35,7 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 100 |
| 267 | 35 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 100 |
| 268 | 35 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 269 | 35 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 10 |
| 270 | 35 tỷ | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | 10 |
| 271 | 34,9 tỷ | Sản xuất máy chuyên dụng khác | 10 |
| 272 | 34 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 6 |
| 273 | 32,3 tỷ | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 10 |
| 274 | 32 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 275 | 31 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 276 | 31 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 58 |
| 277 | 30 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 2 |
| 278 | 30 tỷ | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 2 |
| 279 | 30 tỷ | Bán buôn gạo | 18 |
| 280 | 30 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 9 |
| 281 | 30 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 5 |
| 282 | 30 tỷ | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | 150 |
| 283 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 284 | 30 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 10 |
| 285 | 30 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 10 |
| 286 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 287 | 30 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 3 |
| 288 | 30 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 |
| 289 | 30 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 290 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 291 | 30 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 292 | 30 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 293 | 30 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 294 | 30 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 3 |
| 295 | 30 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 30 |
| 296 | 30 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 297 | 30 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 20 |
| 298 | 30 tỷ | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | 10 |
| 299 | 30 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 20 |
| 300 | 30 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 3 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.