Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 | |
| 302 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 30 tỷ |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
10 |
| 303 | 30 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 35 |
| 304 | 30 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 5 |
| 305 | 30 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 6 |
| 306 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 307 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 25 |
| 308 | 30 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 309 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Đang cập nhật |
| 310 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 311 | 30 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 5 |
| 312 | 30 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 313 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 35 |
| 314 | 29,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 290 |
| 315 | 29 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 316 | 28,6 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 50 |
| 317 | 28 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 318 | 28 tỷ | Hoàn thiện công trình xây dựng | 5 |
| 319 | 27 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 320 | 26,3 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 30 |
| 321 | 26 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 322 | 26 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 323 | 26 tỷ | Thu gom rác thải không độc hại | 5 |
| 324 | 26 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 325 | 26 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 75 |
| 326 | 26 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 15 |
| 327 | 26 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 328 | 26 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 329 | 25,6 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 11 |
| 330 | 25 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 331 | 25 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 5 |
| 332 | 25 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 333 | 25 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 334 | 25 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 10 |
| 335 | 25 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 3 |
| 336 | 25 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 3 |
| 337 | 25 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 338 | 25 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 7 |
| 339 | 25 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 50 |
| 340 | 25 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 50 |
| 341 | 25 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 19 |
| 342 | 25 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 9 |
| 343 | 24,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 106 |
| 344 | 24 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 5 |
| 345 | 24 tỷ | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | 3 |
| 346 | 24 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 347 | 24 tỷ | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 348 | 23 tỷ | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 10 |
| 349 | 23 tỷ | In ấn | 6 |
| 350 | 22,7 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.