Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 20 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 10 | |
| 402 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 20 tỷ |
Chăn nuôi gia cầm |
9 |
| 403 | 20 tỷ | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | 10 |
| 404 | 20 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 405 | 20 tỷ | Quảng cáo | 5 |
| 406 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 2 |
| 407 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 408 | 20 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 10 |
| 409 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | 5 |
| 410 | 20 tỷ | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 10 |
| 411 | 20 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 10 |
| 412 | 20 tỷ | Sản xuất các loại dây bện và lưới | 20 |
| 413 | 20 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 15 |
| 414 | 20 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 50 |
| 415 | 20 tỷ | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 5 |
| 416 | 20 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 5 |
| 417 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 418 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 25 |
| 419 | 20 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 20 |
| 420 | 20 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 5 |
| 421 | 20 tỷ | Sản xuất mô tô, xe máy | 27 |
| 422 | 20 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 3 |
| 423 | 20 tỷ | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | 10 |
| 424 | 20 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 425 | 20 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 5 |
| 426 | 20 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 20 |
| 427 | 20 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 50 |
| 428 | 20 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 429 | 20 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 50 |
| 430 | 20 tỷ | Xay xát và sản xuất bột thô | 30 |
| 431 | 20 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 5 |
| 432 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 433 | 20 tỷ | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | 300 |
| 434 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 20 |
| 435 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 436 | 20 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 20 |
| 437 | 20 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 438 | 20 tỷ | Giáo dục mẫu giáo | 20 |
| 439 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5 |
| 440 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 441 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 442 | 20 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 443 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 444 | 20 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 10 |
| 445 | 20 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 446 | 20 tỷ | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | 10 |
| 447 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 448 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 300 |
| 449 | 20 tỷ | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | 9 |
| 450 | 20 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.