Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 351 | 22,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 9 | |
| 352 | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HÀ ANMST: 0900538182 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 22,2 tỷ |
Bán buôn thực phẩm |
5 |
| 353 | 22 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 354 | 22 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 2 |
| 355 | 22 tỷ | In ấn | 50 |
| 356 | 21 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 5 |
| 357 | 21 tỷ | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | 20 |
| 358 | 21 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 359 | 20,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | 90 |
| 360 | 20,7 tỷ | Đang cập nhật | 300 |
| 361 | 20,2 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 46 |
| 362 | 20 tỷ | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | 3 |
| 363 | 20 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 50 |
| 364 | 20 tỷ | Hoàn thiện sản phẩm dệt | 30 |
| 365 | 20 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 366 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 367 | 20 tỷ | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | 10 |
| 368 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 369 | 20 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuGiáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư)
- Đào tạo về sự sống: Đào tạo kỹ năng sống dành cho học sinh các cấp.
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; khóa học dành cho các trẻ: trẻ tự kỷ, trẻ chậm phát triển trí tuệ, trẻ chậm phát triển ngôn ngữ, trẻ tăng động giảm tập trung.
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại: Hoạt động của trung tâm ngoại ngữ | 5 |
| 370 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5 |
| 371 | 20 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 10 |
| 372 | 20 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 373 | 20 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 374 | 20 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 375 | 20 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 376 | 20 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 377 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 378 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | 3 |
| 379 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 20 |
| 380 | 20 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 |
| 381 | 20 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 5 |
| 382 | 20 tỷ | Chăn nuôi gia cầm | 10 |
| 383 | 20 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 2 |
| 384 | 20 tỷ | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 10 |
| 385 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 386 | 20 tỷ | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | 3 |
| 387 | 20 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 388 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 389 | 20 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 3 |
| 390 | 20 tỷ | Chế biến và bảo quản rau quả | 10 |
| 391 | 20 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 392 | 20 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 200 |
| 393 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 394 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5 |
| 395 | 20 tỷ | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 5 |
| 396 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 397 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 398 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 399 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 30 |
| 400 | 20 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 150 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.