Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lâm Đồng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 10 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 | |
| 402 | CÔNG TY TNHH TUVACO SOLARMST: 6001696454 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lâm Đồng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lâm Đồng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lâm Đồng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lâm Đồng với những tỉnh/thành khác.
| 10 tỷ |
Sản xuất điện |
2 |
| 403 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 404 | 10 tỷ | Dịch vụ ăn uống khác | 50 |
| 405 | 10 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 406 | 10 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 407 | 10 tỷ | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 3 |
| 408 | 10 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 2 |
| 409 | 10 tỷ | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | 5 |
| 410 | 10 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 411 | 10 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 5 |
| 412 | 10 tỷ | Dịch vụ phục vụ đồ uống | 2 |
| 413 | 10 tỷ | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | 2 |
| 414 | 10 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 12 |
| 415 | 10 tỷ | Chế biến và bảo quản rau quả | 3 |
| 416 | 10 tỷ | Hoạt động cấp tín dụng khác | 3 |
| 417 | 10 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 15 |
| 418 | 10 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 |
| 419 | 10 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 420 | 10 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 |
| 421 | 10 tỷ | Đại lý du lịch | 10 |
| 422 | 10 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 423 | 10 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 424 | 10 tỷ | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | 5 |
| 425 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 7 |
| 426 | 10 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 3 |
| 427 | 10 tỷ | Quảng cáo | 4 |
| 428 | 10 tỷ | Bán buôn đồ uống | 20 |
| 429 | 10 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 430 | 10 tỷ | Cho thuê xe có động cơ | 5 |
| 431 | 10 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 6 |
| 432 | 10 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 433 | 10 tỷ | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 3 |
| 434 | 10 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 435 | 10 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 436 | 10 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 437 | 10 tỷ | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | 3 |
| 438 | 10 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 4 |
| 439 | 10 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 440 | 10 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 441 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 442 | 10 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 1 |
| 443 | 10 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 1 |
| 444 | 10 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 445 | 10 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 446 | 10 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 447 | 10 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 5 |
| 448 | 10 tỷ | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | 10 |
| 449 | 10 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 450 | 10 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.