Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lào Cai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 551 | 4,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 | |
| 552 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lào Cai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lào Cai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lào Cai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lào Cai với những tỉnh/thành khác.
| 4,5 tỷ |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
15 |
| 553 | 4,5 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 554 | 4,5 tỷ | Giáo dục mầm non | 15 |
| 555 | 4,5 tỷ | Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài | 5 |
| 556 | 4,5 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 557 | 4,5 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5 |
| 558 | 4,5 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 8 |
| 559 | 4,2 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 10 |
| 560 | 4,2 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 36 |
| 561 | 4,2 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 20 |
| 562 | 4 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 563 | 4 tỷ | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 8 |
| 564 | 4 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 16 |
| 565 | 4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 12 |
| 566 | 4 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 567 | 4 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 15 |
| 568 | 4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 569 | 4 tỷ | Đang cập nhật | 16 |
| 570 | 3,9 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 571 | 3,9 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 12 |
| 572 | 3,9 tỷ | Điều hành tua du lịch | 9 |
| 573 | 3,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 574 | 3,9 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 10 |
| 575 | 3,9 tỷ | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | 6 |
| 576 | 3,8 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 577 | 3,8 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 578 | 3,8 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 8 |
| 579 | 3,8 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 20 |
| 580 | 3,8 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 12 |
| 581 | 3,8 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 582 | 3,7 tỷ | In ấn | 20 |
| 583 | 3,6 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 6 |
| 584 | 3,6 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 16 |
| 585 | 3,6 tỷ | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | 12 |
| 586 | 3,6 tỷ | Trồng cây ăn quả | 16 |
| 587 | 3,5 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 20 |
| 588 | 3,5 tỷ | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | Đang cập nhật |
| 589 | 3,4 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 12 |
| 590 | 3,4 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 12 |
| 591 | 3,2 tỷ | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 10 |
| 592 | 3,1 tỷ | Sửa chữa thiết bị điện | 10 |
| 593 | 3 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
| 594 | 3 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 595 | 3 tỷ | Đang cập nhật | 16 |
| 596 | 3 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 597 | 3 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 598 | 3 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 12 |
| 599 | 3 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 600 | 3 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.