Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Nghệ An, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 100 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 20 | |
| 102 | CÔNG TY CP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THƯƠNG MẠI 747MST: 2900751997 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Nghệ An.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Nghệ An. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Nghệ An hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Nghệ An với những tỉnh/thành khác.
| 100 tỷ |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
100 |
| 103 | 100 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 |
| 104 | 100 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 105 | 100 tỷ | Xây dựng công trình công ích khác | 300 |
| 106 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC QUỐC TẾ PHÚ NHÂN NGHĨA PC GROUPMST: 2902112474Tỉnh Nghệ An | 99 tỷ | Đang cập nhật | 1 |
| 107 | 99 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 108 | 95 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 1 |
| 109 | 94,5 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 200 |
| 110 | 93 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 50 |
| 111 | 92 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 30 |
| 112 | 90 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Lập quy hoạch đất đai, trích lục bản đồ;
- Khoan, tìm kiếm và khai thác nguồn nước;
- Thiết kế xây dựng công trình xử lý chất thải môi trường ;
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp/cấp 3 trở xuống; - Khảo sát địa hình công trình dân dụng và công nghiệp;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên;
- Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm điện đến cấp 3;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, cầu và đường bộ;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy;
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình
- Hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; giám sát môi trường; quan trắc đo kiểm môi trường lao động;
- Thiết kế công trình giao thông;
- Tư vấn giải phóng mặt bằng tái định cư.
- Thiết kế công trình thủy lợi
- Đo vẽ , khảo sát lập báo cáo hiện trạng rừng;
- Lập bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000
- Lập hồ sơ xin cấp phép khai thác nước mặt
- Lập hồ sư xin cấp phép khai thác nước dưới đất
- Hoạt động đo đạc và bản đồ | 20 |
| 113 | 85 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 114 | 85 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 115 | 80 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 116 | 74,7 tỷ | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | 150 |
| 117 | 74 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 118 | 72,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 25 |
| 119 | 71 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 20 |
| 120 | 70 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 20 |
| 121 | 69 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 122 | 69 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 100 |
| 123 | 68 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 500 |
| 124 | 68 tỷ | Khai khoáng chưa được phân vào đâu | 3 |
| 125 | 68 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 126 | 67,5 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 1.500 |
| 127 | 67 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 177 |
| 128 | 66 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 129 | 65,1 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 45 |
| 130 | 65 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 3 |
| 131 | 65 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 5 |
| 132 | 62 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 150 |
| 133 | 60 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 20 |
| 134 | 60 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 135 | 60 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 136 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 137 | 60 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 138 | 60 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 139 | 60 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 6 |
| 140 | 60 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 10 |
| 141 | 60 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 8 |
| 142 | 60 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 143 | 60 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 200 |
| 144 | 60 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 150 |
| 145 | 60 tỷ | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | 20 |
| 146 | 60 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 10 |
| 147 | 60 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 10 |
| 148 | 60 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 |
| 149 | 60 tỷ | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | 5 |
| 150 | 60 tỷ | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.